班级: lớp học, tập thể lớp
Nghĩa tiếng Anh (English): class, grade (in school)
Nét viết & luyện viết chữ 班级
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lớp học, ca làm việc
Câu thơ nhớ chữ: “Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”
cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)
Câu ví dụ với từ “班级”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在全校优秀班级评比中,我们班凭借优异的学习成绩与团结向上的良好风貌荣获第一名。
Zài quán xiào yōu xiù bān jí píng bǐ zhōng, wǒ men bān píng jiè yōu yì de xué xí chéng jì yǔ tuán jié xiàng shàng de liáng hǎo fēng mào róng huò dì yì míng.
“Trong đợt bình xét tập thể lớp lớp học ưu tú toàn trường, lớp chúng tôi nhờ vào thành tích học tập xuất sắc và phong thái đoàn kết tiến thủ đã vinh dự đoạt giải nhất.”
In the campus outstanding class evaluation, our class won first place for academic excellence and unity.
Từ “班级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn