温习: ôn lại; ôn bài; ôn tập; học lại
Nét viết & luyện viết chữ 温习
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Ôn (họ Ôn; Ôn hòa, hiền hậu, nho nhã, ấm áp lòng người.).
Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
ôn lại; ôn bài; ôn tập; học lại
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.”
Chữ TẬP (习, phồn thể 習) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, chữ gồm bộ VŨ (羽 - đôi cánh chim) ở trên và bộ BẠCH (白 - ánh nắng ban ngày hoặc sắc lông tơ trắng) ở dưới, còn chữ giản thể giữ lại một bên cánh chim kèm nét chấm. Hình ảnh chú chim non kiên trì vỗ cánh bay đi bay lại hàng trăm lần dưới ánh mặt trời để làm chủ bầu trời đã tạo nên nghĩa gốc của chữ TẬP (习) là thực hành, ôn luyện thường xuyên cho đến khi thành thạo.
Câu ví dụ với từ “温习”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我每天都温习新学的词汇。
wǒ měitiān dōu wēnxí xīn xué de cíhuì.
“Mỗi ngày tôi đều ôn lại từ vựng mới học.”
课后,他会温习老师讲的内容。
kè hòu, tā huì wēnxí lǎoshī jiǎng de nèiróng.
“Sau giờ học, anh ấy sẽ ôn lại những gì thầy cô đã giảng.”
Từ “温习” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn