我喜欢体育运动。
wǒ xǐ huan tǐ yù yùn dòng 。
“Tôi thích các môn thể thao.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢体育运动。
wǒ xǐ huan tǐ yù yùn dòng 。
“Tôi thích các môn thể thao.”
我试一下这个。
wǒ shì yí xià zhè ge 。
“Tôi thử cái này xem.”
大学校园智能学生营养食堂推行营养配餐与明厨亮灶,为广大学子提供了安全卫生、美味可口的饭菜。
Dà xué xiào yuán zhì néng xué shēng yíng yǎng shí táng tuī xíng yíng yǎng pèi cān yǔ míng chú liàng zào, wèi guǎng dà xué zǐ tí gōng le ān quán wèi shēng, měi wèi kě kǒu de fàn cài.
“Nhà ăn căng tin dinh dưỡng sinh viên thông minh trong khuôn viên trường đại học triển khai bếp ăn công khai và khẩu phần dinh dưỡng khoa học, mang lại những bữa ăn thơm ngon hợp khẩu vị, vệ sinh và an toàn cho đông đảo sinh viên.”
他是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
“Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.”
国家设立科技创新战略引导基金,持续加大对前沿原创性基础研究与关键核心技术攻关的长期资金支持。
Guó jiā shè lì kē jì chuàng xīn zhàn lüè yǐn dǎo jī jīn, chí xù jiā dà duì qián yán yuán chuàng xìng jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù gōng guān de cháng qī zī jīn zhī chí.
“Nhà nước thành lập Quỹ Định hướng Chiến lược Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ, liên tục tăng cường hỗ trợ nguồn vốn kinh phí dài hạn đối với nghiên cứu cơ bản mang tính nguyên tác tiên phong và chinh phục các công nghệ then chốt cốt lõi.”
深夜的书房里,台灯将柔和的光芒洒在书桌上,青年学者正全神贯注地推导着复杂的理论物理公式。
Shēn yè de shū fáng lǐ, tái dēng jiāng róu hé de guāng máng sǎ zài shū zhuō shàng, qīng nián xué zhě zhèng quán shén guàn zhù dì tuī dǎo zhe fù zá de lǐ lùn wù lǐ gōng shì.
“Bên trong thư phòng lúc đêm khuya, chiếc đèn bàn tỏa ánh sáng êm dịu lên trên chiếc bàn đọc sách bàn làm việc bàn học, người học giả trẻ tuổi đang tập trung toàn bộ tinh thần suy diễn các công thức vật lý lý luận phức tạp.”
现代化智慧科研综合实验大楼全楼道配备了智能感应节能LED照明系统与全方位微型环境安全监测仪。
Xiàn dài huà zhì huì kē yán zōng hé shí yàn dà lóu quán lóu dào pèi bèi le zhì néng gǎn yìng jié néng LED zhào míng xì tǒng yǔ quán fāng wèi wēi xíng huán jìng ān quán jiān cè yí.
“Toàn bộ hành lang lối đi hành lang tòa nhà của Tòa nhà Thực nghiệm Tổng hợp Nghiên cứu Khoa học Thông minh Hiện đại hóa đều được trang bị máy quan trắc an toàn môi trường vi mô toàn diện và hệ thống chiếu sáng LED tiết kiệm điện cảm ứng thông minh.”
当前我国正处于加快转变经济发展方式与全面推进产业转型升级的关键攻坚时期。
Dāng qián wǒ guó zhèng chǔ yú jiā kuài zhuǎn biàn jīng jì fā zhǎn fāng shì yǔ quán miàn tuī jìn chǎn yè zhuǎn xíng shēng jí de guān jiàn gōng jiān shí qī.
“Hiện nay nước ta đang ở vào thời kỳ then chốt mang tính quyết định nhằm đẩy nhanh chuyển đổi phương thức phát triển kinh tế và đẩy mạnh toàn diện chuyển dịch nâng cấp công nghiệp.”
检查员要求查看许可证。
jiǎncháyuán yāoqiú chákàn xǔkězhèng.
“Thanh tra yêu cầu kiểm tra giấy phép.”
我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
“Trường học của chúng tôi rất to.”
在推进基层科普教育时,应当采用短视频、互动微课与科学实验秀等群众喜闻乐见的生动形式。
Zài tuī jìn jī céng kē pǔ jiào yù shí, yīng dāng cǎi yòng duǎn shì pín, hù dòng wēi kè yǔ kē xué shí yàn xiù děng qún zhòng xǐ wén lè jiàn de shēng dòng xíng shì.
“Khi đẩy mạnh công tác phổ biến kiến thức khoa học ở cơ sở, cần áp dụng các hình thức sinh động mà người dân yêu thích như video ngắn, bài giảng tương tác và các buổi trình diễn thí nghiệm khoa học trực quan.”
我国科研团队在深海探测、量子计算以及受控核聚变等前沿科技领域取得了多项世界级原创性重大突破。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài shēn hǎi tàn cè, liàng zǐ jì suàn yǐ jí shòu kòng hé jù biàn děng qián yán kē jì lǐng yù qǔ dé le duō xiàng shì jiè jí yuán chuàng xìng zhòng dà tū pò.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong như thám hiểm biển sâu, tính toán lượng tử và nhiệt hạch có kiểm soát đã đạt được nhiều bước đột phá mang tính nguyên tác tầm cỡ thế giới.”
傍晚的校园操场上充满了朝气与活力,许多师生在塑胶跑道上跑步健身。
Bàng wǎn de xiào yuán cāo chǎng shàng chōng mǎn le zhāo qì yǔ huó lì, xǔ duō shī shēng zài sù jiāo pǎo dào shàng pǎo bù jiàn shēn.
“Trên sân vận động trường học vào buổi hoàng hôn ngập tràn sức trẻ và sức sống, rất nhiều thầy cô và học sinh đang chạy bộ rèn luyện sức khỏe trên đường chạy cao su.”
一幅幅生动记录新时代乡村振兴壮丽巨变的精美图画,在国家美术馆展厅内吸引了无数观众驻足赞赏。
Yī fú fú shēng dòng jì lù xīn shí dài xiāng cūn zhèn xīng zhuàng lì jù biàn de jīng měi tú huà, zài guó jiā měi shù guǎn zhǎn tīng nèi xī yǐn liǎo wú shù guān zhòng zhù zú zàn shǎng.
“Từng bức tranh tranh vẽ tinh xảo ghi lại sinh động sự đổi thay kỳ vĩ tráng lệ của chấn hưng nông thôn thời đại mới đã thu hút vô số khán giả dừng bước ngợi khen trong đại sảnh Triển lãm Mỹ thuật Quốc gia.”
营造自由探索、潜心笃学、求真务实的良好学术生态,是催生世界级原创性重大科学成果的重要沃土。
Yíng zào zì yóu tàn suǒ, qián xīn dǔ xué, qiú zhēn wù shí de liáng hǎo xué shù shēng tài, shì cuī shēng shì jiè jí yuán chuàng xìng zhòng dà kē xué chéng guǒ de zhòng yào wò tǔ.
“Xây dựng môi trường sinh thái học thuật lành mạnh tự do tìm tòi, miệt mài học hỏi và cầu thị thực chất là mảnh đất màu mỡ để ươm mầm nên những thành quả khoa học trọng đại mang tính nguyên tác tầm cỡ thế giới.”
我在图书馆看书。
wǒ zài tú shū guǎn kàn shū 。
“Tôi đọc sách ở thư viện.”
这个活动需要赞助商。
zhège huódòng xūyào zànzhù shāng.
“Sự kiện này cần có nhà tài trợ.”
师尊教我修心养性。
shī zūn jiāo wǒ xiū xīn yǎng xìng
“Sư tôn dạy tôi tu tâm dưỡng tính”
派人前往督察。
pài rén qiánwǎng dūchá
“Phái người đi đôn đốc.”
民宅周围安静无声。
mínzhái zhōuwéi ānjìng wúshēng
“Xung quanh nhà ở im ắng”
整个甬道黑漆漆的,除了脚下的一点光,我什么都看不清晰。
Zhěnggè yǒngdào hēiqīqī de, chúle jiǎoxià de yīdiǎn guāng, wǒ shénme dōu kàn bù qīngxī.
“Toàn bộ hành lang tối đen như mực, ngoài ánh sáng dưới chân, tôi không nhìn rõ bất cứ thứ gì.”
空气动力学专家来自芝加哥理工学院。
kōngqì dònglìxué zhuānjiā láizì zhījiāgē lǐgōngxuéyuàn
“Chuyên gia khí động học từ Chicago Polytech.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết