图书馆 Phồn thể: 圖書館
Minh họa từ vựng 图书馆
tú shū guǎn HÁN VIỆT: ĐỒ THƯ QUÁN

图书馆: thư viện

thư viện

Nghĩa tiếng Anh (English): library

Nét viết & luyện viết chữ 图书馆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 图

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

图
tú ĐỒ

bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
书
shū THƯ

sách

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”

馆
guǎn QUÁN

tiệm, quán, nhà (văn hóa)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỰC cơm rượu đãi mời, Ghép cùng chữ QUAN thành nơi nghỉ dừng. QUÁN là tiệm lớn tưng bừng, Nhà hàng, thư viện đón mừng khách qua.”

Câu ví dụ với từ “图书馆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我在图书馆看书。

wǒ zài tú shū guǎn kàn shū 。

“Tôi đọc sách ở thư viện.”

I am reading in the library.

Ví dụ #2

熟练掌握“图书馆”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ tú shū guǎn ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “图书馆” (thư viện - ĐỒ THƯ QUÁN) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "图书馆" (thư viện) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “图书馆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →