形式: hình thức, thể thức
Nghĩa tiếng Anh (English): form, shape, format
Nét viết & luyện viết chữ 形式
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành
Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).
kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức
Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét, thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức).
Câu ví dụ với từ “形式”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在推进基层科普教育时,应当采用短视频、互动微课与科学实验秀等群众喜闻乐见的生动形式。
Zài tuī jìn jī céng kē pǔ jiào yù shí, yīng dāng cǎi yòng duǎn shì pín, hù dòng wēi kè yǔ kē xué shí yàn xiù děng qún zhòng xǐ wén lè jiàn de shēng dòng xíng shì.
“Khi đẩy mạnh công tác phổ biến kiến thức khoa học ở cơ sở, cần áp dụng các hình thức sinh động mà người dân yêu thích như video ngắn, bài giảng tương tác và các buổi trình diễn thí nghiệm khoa học trực quan.”
When promoting grassroots science popularization, adopt vivid formats welcomed by the public like short videos and interactive shows.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“形式”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xíng shì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “形式” (hình thức, thể thức - HÌNH THỨC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "形式" (hình thức, thể thức) is crucial.
Từ “形式” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 形式 (xíng shì)
形式 (xíng shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “形式” có phiên âm Pinyin là “xíng shì”, âm Hán Việt là “HÌNH THỨC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hình thức, thể thức” (tiếng Anh: form, shape, format).
Chữ 形式 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “形式” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 彡. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.