书桌 Phồn thể: 書桌
Minh họa từ vựng 书桌 (shūzhuō)
shūzhuō HÁN VIỆT: THƯ TRÁC

书桌: bàn học, bàn làm việc, bàn đọc sách

bàn học bàn làm việc bàn đọc sách

Nghĩa tiếng Anh (English): desk, writing desk, study table

Nét viết & luyện viết chữ 书桌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 书

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.” — Chữ THƯ (书 / 書) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, bản phồn thể (書) gồm bộ DUẬT (聿 - bàn tay cầm bút lông) ở trên và bộ VIẾT (曰 - lời nói truyền dạy) ở dưới; bản giản thể (书) rút gọn theo nét thảo thư mềm mại. Hình ảnh tay cầm bút ghi chép lại lời nói và tư tưởng của bậc tiền nhân tạo nên nghĩa gốc là viết chữ (THƯ PHÁP) và sách vở, thư tín. Chữ THƯ chính là chiếc cầu nối lưu giữ tri thức nhân loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

书
shū THƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sách

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
聿 BỘ DUẬT (Hình ảnh bàn tay cầm cây bút lông để viết.) 曰 BỘ VIẾT (Lời nói phát ra từ miệng (bộ Khẩu 口 thêm nét ngang).)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”

Chữ THƯ (书 / 書) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, bản phồn thể (書) gồm bộ DUẬT (聿 - bàn tay cầm bút lông) ở trên và bộ VIẾT (曰 - lời nói truyền dạy) ở dưới; bản giản thể (书) rút gọn theo nét thảo thư mềm mại. Hình ảnh tay cầm bút ghi chép lại lời nói và tư tưởng của bậc tiền nhân tạo nên nghĩa gốc là viết chữ (THƯ PHÁP) và sách vở, thư tín. Chữ THƯ chính là chiếc cầu nối lưu giữ tri thức nhân loại.

桌
zhuō TRÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bàn

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Phần nhô cao thẳng đứng ở phía trên.) 日 NHẬT (Mặt phẳng vuông vức sáng sủa ở giữa (kết hợp với 卜 tạo thành phần đầu chữ TRÁC 卓).) 木 MỘC (Chất liệu gỗ cùng bốn chân bàn vững chãi ở bên dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cao BỐC, NHẬT sáng ngời Dưới chân gỗ MỘC dựng nơi học hành Chữ TRÁC chiếc bàn xinh xinh Đặt sách, bày cốc gọn lành ngăn nắp.”

Chữ TRÁC (桌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TRÁC (卓 - nghĩa là cao ráo, vượt trội). Thời cổ đại, người xưa thường ngồi chiếu dùng chiếc kỷ thấp (几); về sau khi chế tạo ra loại bàn cao hơn mặt đất để bày biện đồ đạc, người ta lấy phần đầu chữ TRÁC (卓 - gồm bộ BỐC 卜 và bộ NHẬT 日 chỉ sự cao ráo) đặt lên bộ MỘC (木 - gỗ) để tạo thành chữ TRÁC (桌) nghĩa là 'cái bàn' vững chãi.

Câu ví dụ với từ “书桌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深夜的书房里,台灯将柔和的光芒洒在书桌上,青年学者正全神贯注地推导着复杂的理论物理公式。

Shēn yè de shū fáng lǐ, tái dēng jiāng róu hé de guāng máng sǎ zài shū zhuō shàng, qīng nián xué zhě zhèng quán shén guàn zhù dì tuī dǎo zhe fù zá de lǐ lùn wù lǐ gōng shì.

“Bên trong thư phòng lúc đêm khuya, chiếc đèn bàn tỏa ánh sáng êm dịu lên trên chiếc bàn đọc sách bàn làm việc bàn học, người học giả trẻ tuổi đang tập trung toàn bộ tinh thần suy diễn các công thức vật lý lý luận phức tạp.”

Late at night, the desk lamp cast soft light on the study desk as the scholar derived theoretical physics equations.

Từ “书桌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 书桌 (shūzhuō)

书桌 (shūzhuō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “书桌” có phiên âm Pinyin là “shūzhuō”, âm Hán Việt là “THƯ TRÁC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bàn học, bàn làm việc, bàn đọc sách” (tiếng Anh: desk, writing desk, study table).

Chữ 书桌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “书桌” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2017-10-30T13:46:36+07:00