读者 Phồn thể: 讀者
Minh họa từ vựng 读者
dúzhě HÁN VIỆT: ĐỘC GIẢ

读者: độc giả, bạn đọc

độc giả bạn đọc

Nghĩa tiếng Anh (English): reader, reading public

Nét viết & luyện viết chữ 读者

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 读

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.” — Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

读
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói đọc to thành tiếng vang.) 卖 CHỮ MẠI (GIẢN THỂ TỪ THỤC 𧶠) (Trao đổi, bỏ công sức để thu về kho tàng kiến thức uyên bác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.

者
zhě GIẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)

Bộ 耂 (BỘ LÃO • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).

Câu ví dụ với từ “读者”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这部深刻反映新时代大国重器研发历程的长篇报告文学,深深打动了全国各地的广大读者。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng xīn shí dài dà guó zhòng qì yán fā lì chéng de cháng piān bào gào wén xué, shēn shēn dǎ dòng le quán guó gè dì de guǎng dà dú zhě.

“Tác phẩm văn học phóng sự dài tập phản ánh sâu sắc chặng đường nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới này đã làm lay động sâu sắc đông đảo độc giả bạn đọc trên khắp cả nước.”

This long non-fiction reportage depicting national manufacturing journeys deeply touched readers across the nation.

Từ “读者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →