阅览: đọc; xem
Nét viết & luyện viết chữ 阅览
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét, thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đọc; xem
Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét, thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
đọc; xem
Chữ LÃM (览, phồn thể: 覽): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)), 游览 (DU LÃM: tham quan, du ngoạn, vãn cảnh), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 博览会 (BÁC LÃM HỘI: hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế).
Câu ví dụ với từ “阅览”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你可以在图书馆阅览。
nǐ kěyǐ zài túshūguǎn yuèlǎn.
“Bạn có thể đọc sách ở thư viện.”
我喜欢在家阅览报纸。
wǒ xǐhuān zàijiā yuèlǎn bàozhǐ.
“Tôi thích đọc báo ở nhà.”
Từ “阅览” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阅览 (yuèlǎn)
阅览 (yuèlǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阅览” có phiên âm Pinyin là “yuèlǎn”, âm Hán Việt là “DUYỆT LÃM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đọc; xem”.
Chữ 阅览 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “阅览” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 門. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.