读 Phồn thể: 讀
Minh họa từ vựng 读
dú HÁN VIỆT: ĐỘC

读: đọc

đọc

Nghĩa tiếng Anh (English): read, study

Nét viết & luyện viết chữ 读

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 读

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

读
dú ĐỘC

đọc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

Câu ví dụ với từ “读”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请读这本书。

Qǐng dú zhè běn shū.

“Xin hãy đọc quyển sách này.”

Please read this book.

Ví dụ #2

请大家跟我一起读这个字。

Qǐng dàjiā gēn wǒ yìqǐ dú zhège zì.

“Xin mời cả lớp cùng đọc chữ này theo tôi.”

Please read this character aloud with me.

Từ “读” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →