颁发 Phồn thể: 頒發
Minh họa từ vựng 颁发
bān fā HÁN VIỆT: BAN PHÁT

颁发: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)

trao tặng trao giải cấp phát (bằng khen huy chương)

Nghĩa tiếng Anh (English): to award, to confer, to issue (certificates/medals)

Nét viết & luyện viết chữ 颁发

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “颁发” (bān fā) có âm Hán Việt là “BAN PHÁT”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颁
bān fā BAN PHÁT

trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
发
fā / fà PHÁT

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “颁发”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。

Zài zhuāng yán lóng zhòng de guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén qīn zì xiàng gōng xūn zhuó yuè de zī shēn kē xué jiā bān fā guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng zhèng shū.

“Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.”

At the solemn national science awards conference, state leaders personally awarded State Preeminent Science and Technology certificates to meritorious scientists.

Ví dụ #2

深刻领悟“颁发”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bān fā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “颁发” (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương) - BAN PHÁT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "颁发" (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “颁发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →