厅堂: phòng; phòng lớn
Nét viết & luyện viết chữ 厅堂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢNH (厅, phồn thể: 廳): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn), 客厅 (KHÁCH SẢNH: phòng khách).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đại sảnh, phòng lớn; sở, cơ quan cấp sở
Chữ SẢNH (厅, phồn thể: 廳): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn), 客厅 (KHÁCH SẢNH: phòng khách).
hội trường; văn phòng chính phủ
Chữ ĐƯỜNG (堂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 天堂 (THIÊN ĐƯỜNG: thiên đường, chốn bồng lai tiên cảnh).
Câu ví dụ với từ “厅堂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
厅堂里摆放着一座木雕屏。
tīngtáng li bǎifàngzhe yīzuò mùdiāo píng.
“Trong phòng khách đặt một bình phong gỗ điêu khắc.”
灵柩在厅堂停灵三天。
Líng jiù zài tīng táng tíng líng sān tiān
“Linh cữu được đặt tạm trong phòng khách ba ngày”
Từ “厅堂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn