遝
Minh họa từ vựng 遝
tà HÁN VIỆT: ĐẠP

遝: lôi thôi; luộm thuộm; bừa bộn (thường dùng trong từ "tạp đạp")

lôi thôi luộm thuộm bừa bộn (thường dùng trong từ "tạp đạp")

Nét viết & luyện viết chữ 遝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠP (遝): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遝
tà ĐẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lôi thôi; luộm thuộm; bừa bộn (thường dùng trong từ "tạp đạp")

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ ĐẠP (遝): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “遝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 遝.

Từ “遝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →