班长: lớp trưởng, trưởng nhóm
Nghĩa tiếng Anh (English): class monitor, squad leader
Nét viết & luyện viết chữ 班长
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lớp học, ca làm việc
Câu thơ nhớ chữ: “Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
Câu ví dụ với từ “班长”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
班长不仅学习成绩名列前茅,而且热心服务集体,深得老师和同学们的信任。
Bān zhǎng bù jǐn xué xí chéng jì míng liè qián máo, ér qiě rè xīn fú wù jí tǐ, shēn dé lǎo shī hé tóng xué men de xìn rèn.
“Lớp trưởng không chỉ có thành tích học tập luôn đứng trong tốp đầu, mà còn nhiệt tình phục vụ tập thể, nhận được sự tin tưởng sâu sắc của thầy cô và các bạn học sinh.”
The class monitor not only excels academically, but also serves the class enthusiastically, winning trust from teachers and peers.
Từ “班长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn