年
Minh họa từ vựng 年
nián HÁN VIỆT: NIÊN

年: năm (thời gian)

năm (thời gian)

Nghĩa tiếng Anh (English): year

Nét viết & luyện viết chữ 年

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 年

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

年
nián NIÊN

năm (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

Câu ví dụ với từ “年”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我在中国住了一年。

Wǒ zài Zhōngguó zhù le yì nián.

“Tôi đã sống ở Trung Quốc một năm.”

I lived in China for a year.

Ví dụ #2

祝大家新年快乐,万事如意!

Zhù dàjiā xīnnián kuàilè, wànshì rúyì!

“Chúc mọi người NĂM MỚI VUI VẺ (TÂN NIÊN KHOÁI LẠC), VẠN SỰ NHƯ Ý!”

Wish everyone a Happy New Year and all the best!

Từ “年” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →