相关证书
Minh họa từ vựng 相关证书
xiāngguān zhèngshū HÁN VIỆT: TƯƠNG QUAN CHỨNG THƯ

相关证书: bằng cấp liên quan

bằng cấp liên quan

Nét viết & luyện viết chữ 相关证书

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 相

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.” — Chữ TƯỚNG / TƯƠNG (相) là chữ hội ý kết cấu trái phải, ghép từ bộ MỘC (木 - cái cây) và bộ MỤC (目 - con mắt). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ mô tả người thợ dùng mắt quan sát kỹ lưỡng thân cây để chọn gỗ tốt. Từ hành động nhìn ngắm hai chiều, chữ vừa mang âm TƯƠNG (xiāng) chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau, vừa mang âm TƯỚNG (xiàng) chỉ diện mạo, hình tướng và vị tể tướng giúp vua việc nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

相
xiàng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giúp; bổ trợ; hỗ trợ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.”

Chữ TƯỚNG / TƯƠNG (相) là chữ hội ý kết cấu trái phải, ghép từ bộ MỘC (木 - cái cây) và bộ MỤC (目 - con mắt). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ mô tả người thợ dùng mắt quan sát kỹ lưỡng thân cây để chọn gỗ tốt. Từ hành động nhìn ngắm hai chiều, chữ vừa mang âm TƯƠNG (xiāng) chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau, vừa mang âm TƯỚNG (xiàng) chỉ diện mạo, hình tướng và vị tể tướng giúp vua việc nước.

关
guān QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Hai nét chấm trên đầu tượng trưng cho hai chốt cửa hoặc hai cánh cổng.) 天 THIÊN (Thanh gỗ ngang cài then chắc chắn giữa khung cửa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”

Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.

证
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

书
shū THƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sách

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 4 nét): Hình ảnh bàn tay cầm cây bút lông để viết.
Thành phần cấu tạo chữ:
聿 BỘ DUẬT (Hình ảnh bàn tay cầm cây bút lông để viết.) 曰 BỘ VIẾT (Lời nói phát ra từ miệng (bộ Khẩu 口 thêm nét ngang).)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”

Chữ THƯ (书 / 書) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, bản phồn thể (書) gồm bộ DUẬT (聿 - bàn tay cầm bút lông) ở trên và bộ VIẾT (曰 - lời nói truyền dạy) ở dưới; bản giản thể (书) rút gọn theo nét thảo thư mềm mại. Hình ảnh tay cầm bút ghi chép lại lời nói và tư tưởng của bậc tiền nhân tạo nên nghĩa gốc là viết chữ (THƯ PHÁP) và sách vở, thư tín. Chữ THƯ chính là chiếc cầu nối lưu giữ tri thức nhân loại.

Câu ví dụ với từ “相关证书”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请提供相关证书复印件。

Qǐng tígōng xiāngguān zhèngshū fùyìnjiàn.

“Vui lòng cung cấp bản sao bằng cấp liên quan.”

Từ “相关证书” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →