辅修: học văn bằng hai; học chuyên ngành thứ hai
Nét viết & luyện viết chữ 辅修
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (辅, phồn thể: 輔): thuộc bộ XA (車), gồm 11 nét, thành phần: 车 (XA) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (PHỤ TRỢ: hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp), 相辅相成 (TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH: bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giúp; hỗ trợ; phụ trợ; giúp đỡ; phụ giúp
Chữ PHỤ (辅, phồn thể: 輔): thuộc bộ XA (車), gồm 11 nét, thành phần: 车 (XA) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (PHỤ TRỢ: hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp), 相辅相成 (TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH: bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển).
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Câu ví dụ với từ “辅修”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她辅修了日语,想去日本工作。
tā fǔxiūle rìyǔ, xiǎng qù rìběn gōngzuò.
“Cô ấy học thêm văn bằng hai tiếng Nhật, muốn sang Nhật làm việc.”
他主修计算机,辅修市场营销。
tā zhǔxiū jìsuànjī, fǔxiū shìchǎng yíngxiāo.
“Anh ấy học chính ngành máy tính, học văn bằng hai ngành marketing.”
Từ “辅修” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辅修 (fǔxiū)
辅修 (fǔxiū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “辅修” có phiên âm Pinyin là “fǔxiū”, âm Hán Việt là “PHỤ TU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “học văn bằng hai; học chuyên ngành thứ hai”.
Chữ 辅修 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “辅修” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.