史
Minh họa từ vựng 史
shǐ HÁN VIỆT: SỬ

史: Sử (họ Sử; Sử ký, công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).

Sử (họ Sử Sử ký công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).

Nghĩa tiếng Anh (English): history, chronicle, annals

Nét viết & luyện viết chữ 史

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 史

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

史
shǐ SỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Sử (họ Sử; Sử ký, công minh chính trực ghi lại chân lý ngàn năm.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 5 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ SỬ (史): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử).

Câu ví dụ với từ “史”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“史”是越南非常有名且常见的姓氏。

“Shǐ” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.

““Sử” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”

"Sử" is a very famous and common surname in Vietnam.

Ví dụ #2

在百家姓中,史姓拥有悠久的历史与灿烂的文化。

Zài bǎijiāxìng zhōng, shǐ xìng yōngyǒu yōujiǔ de lìshǐ yǔ cànlàn de wénhuà.

“Trong bách gia tính, họ Sử sở hữu lịch sử lâu đời và nền văn hóa rực rỡ.”

In the hundred family surnames, the Sử clan possesses a long history and splendid culture.

Từ “史” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →