钻研: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng
Nghĩa tiếng Anh (English): to study intensively, to delve into, to dig into
Nét viết & luyện viết chữ 钻研
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoan lỗ, chui vào, đi sâu nghiên cứu (zuān); mũi khoan, kim cương (zuàn)
Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).
nghiên cứu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái đá THẠCH rắn đanh, Bên phải KHAI mở ngọn ngành bên trong. NGHIÊN là mài giũa dày công, Đào sâu suy nghĩ mới thông lẽ đời.”
Chữ NGHIÊN (研) là chữ hình thanh kiêm hội ý, cấu tạo bởi bộ THẠCH (石 - hòn đá) ở bên trái và chữ KHAI (开 - mở ra) ở bên phải. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là dùng đá mài nhẵn hoặc nghiền nhỏ sự vật, tựa như việc đập mở lớp vỏ đá thô ráp bên ngoài để tìm thấy viên ngọc quý ẩn giấu bên trong. Từ đó, chữ mở rộng thành nghĩa tìm tòi, đào sâu suy nghĩ và nghiên cứu học thuật đến tận cùng chân lý.
Câu ví dụ với từ “钻研”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他为了攻克这个技术难题,连续几个月深入钻研专业文献。
tā wèi le gōng kè zhè ge jì shù nán tí , lián xù jǐ gè yuè shēn rù zuān yán zhuān yè wén xiàn 。
“Để khắc phục bài toán kỹ thuật này, anh ấy đã nghiên cứu sâu các tài liệu chuyên ngành suốt mấy tháng liền.”
To overcome this technical difficulty, he delved deeply into professional literature for several consecutive months.
Từ “钻研” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn