陪读
Minh họa từ vựng 陪读 (péidú)
péidú HÁN VIỆT: BỒI ĐỘC

陪读: theo học (người thân đi theo con đến nơi học tập để chăm sóc)

theo học (người thân đi theo con đến nơi học tập để chăm sóc)

Nét viết & luyện viết chữ 陪读

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 陪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒI (陪): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

陪
péi BỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi cùng

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ BỒI (陪): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).

读
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói đọc to thành tiếng vang.) 卖 CHỮ MẠI (GIẢN THỂ TỪ THỤC 𧶠) (Trao đổi, bỏ công sức để thu về kho tàng kiến thức uyên bác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.

Câu ví dụ với từ “陪读”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她陪读孩子一段时间。

tā péidú háizi yīduàn shíjiān.

“Cô ấy theo học với con một khoảng thời gian.”

Ví dụ #2

我陪读女儿直到她毕业。

wǒ péidú nǚ'ér zhídào tā bìyè.

“Tôi theo con gái học đến khi tốt nghiệp.”

Từ “陪读” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 陪读 (péidú)

陪读 (péidú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “陪读” có phiên âm Pinyin là “péidú”, âm Hán Việt là “BỒI ĐỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “theo học (người thân đi theo con đến nơi học tập để chăm sóc)”.

Chữ 陪读 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “陪读” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-05-26T22:05:03+07:00