辅导 Phồn thể: 輔導
Minh họa từ vựng 辅导 (fǔ dǎo)
fǔ dǎo HÁN VIỆT: PHỤ ĐẠO

辅导: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm

phụ đạo hướng dẫn dạy kèm

Nghĩa tiếng Anh (English): to coach, to tutor, guidance

Nét viết & luyện viết chữ 辅导

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (辅, phồn thể: 輔): thuộc bộ XA (車), gồm 11 nét, thành phần: 车 (XA) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (PHỤ TRỢ: hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp), 相辅相成 (TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH: bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辅
fǔ PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giúp; hỗ trợ; phụ trợ; giúp đỡ; phụ giúp

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ PHỤ (辅, phồn thể: 輔): thuộc bộ XA (車), gồm 11 nét, thành phần: 车 (XA) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (PHỤ TRỢ: hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp), 相辅相成 (TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH: bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển).

导
dǎo ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét, thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

Câu ví dụ với từ “辅导”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高校优秀研究生党员志愿者定期前往乡村小学,为留守儿童提供课后课业辅导与心理疏导。

Gāo xiào yōu xiù yán jiū shēng dǎng yuán zhì yuàn zhě dìng qī qián wǎng xiāng cūn xiǎo xué, wèi liú shǒu ér tóng tí gōng kè hòu kè yè fǔ dǎo yǔ xīn lǐ shū dǎo.

“Các tình nguyện viên là đảng viên cao học xuất sắc của trường đại học định kỳ về các trường tiểu học nông thôn để phụ đạo bài vở sau giờ học và tư vấn tâm lý cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.”

Outstanding graduate student volunteers regularly visit rural primary schools to provide after-school tutoring and psychological counseling for children.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“辅导”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ fǔ dǎo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “辅导” (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm - PHỤ ĐẠO) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "辅导" (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm) is crucial.

Từ “辅导” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辅导 (fǔ dǎo)

辅导 (fǔ dǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “辅导” có phiên âm Pinyin là “fǔ dǎo”, âm Hán Việt là “PHỤ ĐẠO”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm” (tiếng Anh: to coach, to tutor, guidance).

Chữ 辅导 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “辅导” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-05-25T08:34:03+07:00