造句
Minh họa từ vựng 造句 (zàojù)
zàojù HÁN VIỆT: TẠO CÚ

造句: đặt câu; tạo câu

đặt câu tạo câu

Nét viết & luyện viết chữ 造句

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 造

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

造
zào TẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chế tạo, làm ra, xây dựng; bịa đặt

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).

句
jù CÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

câu (lời nói, văn bản); câu cú

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài vòng bộ BAO (勹) uốn quanh, Trong là chữ KHẨU (口) kết thành lời ca. Ý từ mạch lạc nói ra, Làm nên chữ CÚ (句) đậm đà văn chương.”

Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp.

Câu ví dụ với từ “造句”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我会用这个词造句。

wǒ huì yòng zhège cí zàojù.

“Tôi sẽ đặt câu với từ này.”

Ví dụ #2

老师让我们用新词造句。

lǎoshī ràng wǒmen yòng xīn cí zàojù.

“Thầy cô yêu cầu chúng tôi đặt câu với từ mới.”

Từ “造句” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 造句 (zàojù)

造句 (zàojù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “造句” có phiên âm Pinyin là “zàojù”, âm Hán Việt là “TẠO CÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đặt câu; tạo câu”.

Chữ 造句 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “造句” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-11-17T18:39:42+07:00