Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#1 Chủ đề Từ vựng

被我发现你宰客的话,我就回来找你补差价。

Bèi wǒ fāxiàn nǐ zǎi kè dehuà, wǒ jiù huílái zhǎo nǐ bǔ chājià.

“Nếu tôi phát hiện bạn chặt chém khách, tôi sẽ quay lại với bạn để bù lại khoản tiền chênh lệch.”

#2 HSK 5 Động từ

微电子纳米超净实验室实行极严格的准入规范,坚决杜绝任何违规操作行为,确保车间环境绝对达标。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng shí yàn shì shí xíng jí yán gé de zhǔn rù guī fàn, jiān jué dù jué rèn hé wéi guī cāo zuò xíng wéi, què bǎo chē jiān huán jìng jué duì dá biāo.

“Phòng thí nghiệm siêu sạch nano vi điện tử thực thi quy chuẩn ra vào cực kỳ nghiêm ngặt, kiên quyết bài trừ mọi hành vi làm trái quy chế vi phạm quy định thao tác, bảo đảm môi trường phân xưởng tuyệt đối đạt chuẩn.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国家公安禁毒部门依托污水痕量毒品高灵敏度质谱监测前沿技术,实现了对涉毒吸毒违法行为的全域精准打击。

Guó jiā gōng ān jìn dú bù mén yī tuō wū shuǐ hén liàng dú pǐn gāo líng mǐn dù zhì pǔ jiān cè qián yán jì shù, shí xiàn le duì shè dú xī dú wéi fǎ xíng wéi de quán yù jīng zhǔn dǎ jī.

“Lực lượng công an phòng chống ma túy quốc gia dựa vào công nghệ tiên phong quan trắc quang phổ khối độ nhạy cảm cao vết ma túy trong nước thải đã thực hiện việc triệt phá chuẩn xác trên toàn địa bàn đối với các hành vi vi phạm pháp luật nghiện ma túy hút ma túy liên quan đến ma túy.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

公安机关充分利用高科技大数据侦查手段,在二十四小时内迅速锁定了特大跨国电信网络诈骗团伙重大犯罪嫌疑人。

Gōng ān jī guān chōng fèn lì yòng gāo kē jì dà shù jù zhēn chá shǒu duàn, zài èr shí sì xiǎo shí nèi xùn sù suǒ dìng le tè dà kuà guó diàn xìn wǎng luò zhà piàn tuán huǒ zhòng dà fàn zuì xián yí rén.

“Cơ quan công an tận dụng tối đa các biện pháp trinh sát dữ liệu lớn công nghệ cao, trong vòng 24 giờ đã nhanh chóng khóa chặt đối tượng nghi can tội phạm trọng đại của băng nhóm lừa đảo mạng viễn thông xuyên quốc gia đặc biệt lớn.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →