Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#1 Chủ đề Từ vựng

这个罪犯真是十恶不赦,相比之下,其他罪犯还算有点良心。

Zhège zuìfàn zhēnshi shí'èbùshè, xiāng bǐ zhī xià, qítā zuìfàn hái suàn yǒudiǎn liángxīn.

“Tên tội phạm này thật sự rất ghê tởm, ngược lại những tên tội phạm khác vẫn có chút lương tâm.”

Bộ: 十 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
法医
fǎyī PHÁP Y

pháp y

法医正在检查受害者的尸体。

fǎyī zhèngzài jiǎnchá shòuhài zhě de shītǐ.

“Pháp y đang kiểm tra thi thể nạn nhân.”

#21 HSK 5 Danh từ

对在城市公共绿地违规停放车辆且阻碍消防通道的行为,执法部门将依法处以罚款。

Duì zài chéng shì gōng gòng lǜ dì wéi guī tíng fàng chē liàng qiě zǔ ài xiāo fáng tōng dào de xíng wéi, zhí fǎ bù mén jiàng yī fǎ chǔ yǐ fá kuǎn.

“Đối với hành vi đỗ xe trái phép trên thảm cỏ công cộng đô thị và cản trở lối thoát hiểm cứu hỏa, cơ quan hành pháp sẽ tiến hành xử phạt tiền theo quy định pháp luật.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

农场主买了一匹新骡。

nóngchǎng zhǔ mǎi le yī pǐ xīn luó.

“Chủ trang trại đã mua một con la mới.”

Bộ: 馬 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →