Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#2 Chủ đề Từ vựng
检举人
jiǎnjǔ rén KIỂM CỬ NHÂN

người tố giác

检举人已向警方告发他(是恐怖分子)。

jiǎnjǔ rén yǐ xiàng jǐngfāng gàofā tā shì kǒngbùfènzǐ

“Người tố cáo đã tố giác anh ta với cảnh sát (là một kẻ khủng bố).”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Động từ

国家科技成果评审委员会依据严格的学术复现数据,正式认定该新型超导材料实现了国际领先的零电阻转变温度突破。

Guó jiā kē jì chéng guǒ píng shěn wěi yuán huì yī jù yán gé de xué shù fù xiàn shù jù, zhèng shì rèn dìng gāi xīn xíng chāo dǎo cái liào shí xiàn le guó jì lǐng xiān de líng diàn zǔ zhuǎn biàn wēn dù tū pò.

“Hội đồng Đánh giá Thành quả Khoa học Công nghệ Quốc gia căn cứ vào các số liệu tái lập học thuật nghiêm cẩn đã chính thức xác định công nhận vật liệu siêu dẫn kiểu mới này đã đạt được đột phá nhiệt độ chuyển tiếp điện trở bằng không dẫn đầu quốc tế.”

Bộ: 言 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →