Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#5 HSK 9 Danh từ

国家网络空间防御系统凭借完全自主抗量子加密协议,成功抵御并彻底粉碎了境外黑客对关键卫星通信链路的劫持企图。

Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù xì tǒng píng jiè wán quán zì zhǔ kàng liàng zǐ jiā mì xié yì, chéng gōng dǐ yù bìng chè dǐ fěn suì le jìng wài hēi kè duì guān jiàn wèi xīng tōng xìn liàn lù de jié chí qǐ tú.

“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia dựa vào giao thức mã hóa kháng lượng tử hoàn toàn tự chủ đã chống chọi thành công và đập tan hoàn toàn mưu toan chiếm quyền kiểm soát cướp đoạt đường truyền liên kết truyền thông vệ tinh then chốt của tin tặc nước ngoài.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Động từ

国家级非遗面塑大师用灵巧的双指在顷刻间捏出栩栩如生的古代英雄人物造像,展现了传统民间艺术的神韵。

Guó jiā jí fēi yí miàn sù dà shī yòng líng qiǎo de shuāng zhǐ zài qǐng kè jiān niē chū xǔ xǔ rú shēng de gǔ dài yīng xióng rén wù zào xiàng, zhǎn xiàn le chuán tǒng mín jiān yì shù de shén yùn.

“Nghệ nhân nặn tò he bột mì di sản phi vật thể quốc gia dùng đôi ngón tay khéo léo trong khoảnh khắc đã nhào nặn nên những bức tượng nhân vật anh hùng cổ đại sống động như thật, phô diễn trọn vẹn thần thái của nghệ thuật dân gian truyền thống.”

Bộ: 手 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Tính từ

这道数学题的计算答案不对,请你再重新仔细演算一遍。

Zhè dào shù xué tí de jì suàn dá àn bú duì, qǐng nǐ zài chóng xīn zǐ xì yǎn suàn yī biàn.

“Đáp án tính toán của bài toán này không đúng, mời bạn hãy tính toán diễn giải cẩn thận lại một lần nữa.”

Bộ: 一 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

广大科技工作者要牢固树立国家安全意识与底线思维,牢牢把国家科技发展的命脉掌握在自己手中。

Guǎng dà kē jì gōng zuò zhě yào láo gù shù lì guó jiā ān quán yì shí yǔ dǐ xiàn sī wéi, láo láo bǎ guó jiā kē jì fā zhǎn de mìng mài zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Đông đảo những người làm khoa học cần xác lập vững chắc kiên cố ý thức an ninh quốc gia và tư duy lằn ranh đỏ, nắm chắc thật chặt huyết mạch phát triển khoa học công nghệ quốc gia trong chính tay mình.”

#12 HSK 5 Tính từ

深邃浩瀚的深海万米深渊与辽阔无垠的宇宙星空,始终对人类探索未知散发着神秘而巨大的吸引力。

Shēn suì hào hàn de shēn hǎi wàn mǐ shēn yuān yǔ liáo kuò wú yín de yǔ zhòu xīng kōng, shǐ zhōng duì rén lèi tàn suǒ wèi zhī sàn fà zhe shén mì ér jù dà de xī yǐn lì.

“Vực sâu vạn mét dưới đáy đại dương thăm thẳm cùng bầu trời sao vũ trụ bao la vô tận luôn tỏa ra sức hút thần bí và to lớn đối với hành trình thám hiểm những điều chưa biết của nhân loại.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 7 Danh từ

在科技报国誓师大会上,千百名青年学者齐声发出“请党放心、强国有我”的铮铮誓言,深情表白对祖国的赤子之心。

Zài kē jì bào guó shì shī dà huì shàng, qiān bǎi míng qīng nián xué zhě qí shēng fā chū "qǐng dǎng fàng xīn, qiáng guó yǒu wǒ" de zhēng zhēng shì yán, shēn qíng biǎo bái duì zǔ guó de chì zi zhī xīn.

“Tại Đại hội Tuyên thệ Phụng sự Tổ quốc bằng Khoa học, hàng ngàn học giả trẻ tuổi đã đồng thanh phát ra lời thề đanh thép 'Xin Đảng hãy yên tâm, làm cho đất nước giàu mạnh có chúng tôi', tha thiết bày tỏ lòng mình thổ lộ tấm lòng son trong sáng đối với Tổ quốc.”

Bộ: 衣 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

国家空间碎片监测预警网络依托地基大型雷达与光电望远镜,全天候严密监视近地轨道空间碎片运动状态。

Guó jiā kōng jiān suì piàn jiān cè yù jǐng wǎng luò yī tuō dì jī dà xíng léi dá yǔ guāng diàn wàng yuǎn jìng, quán tiān hòu yán mì jiān shì jìn dì guǐ dào kōng jiān suì piàn yùn dòng zhuàng tài.

“Mạng lưới giám sát và cảnh báo sớm mảnh vụn không gian quốc gia dựa vào kính viễn vọng quang điện và radar cỡ lớn mặt đất, giám sát theo dõi chặt chẽ suốt 24/7 trạng thái chuyển động của các mảnh vỡ không gian trên quỹ đạo tầm thấp quanh Trái Đất.”

Bộ: 示 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →