拘役
Minh họa từ vựng 拘役
jūyì HÁN VIỆT: CÂU DỊCH

拘役: giam ngắn hạn; tạm giam

giam ngắn hạn tạm giam

Nét viết & luyện viết chữ 拘役

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “拘役” (jūyì) có âm Hán Việt là “CÂU DỊCH”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “giam ngắn hạn; tạm giam”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拘
jūyì CÂU DỊCH

giam ngắn hạn; tạm giam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
役
jūyì CÂU DỊCH

giam ngắn hạn; tạm giam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “拘役”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他被判处三个月拘役。

Tā bèi pànchǔ sān gè yuè jūyì.

“Anh ta bị phạt giam ngắn hạn ba tháng.”

Từ “拘役” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →