吸毒
Minh họa từ vựng 吸毒 (xīdú)
xīdú HÁN VIỆT: HẤP ĐỘC

吸毒: hút thuốc phiện, nghiện ma túy, sử dụng ma túy

hút thuốc phiện nghiện ma túy sử dụng ma túy

Nghĩa tiếng Anh (English): to take drugs, drug addiction, drug use

Nét viết & luyện viết chữ 吸毒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吸
xī HẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hút, hít vào; thu hút

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).

毒
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất độc, độc hại, độc tố; đầu độc

Bộ 毋 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét): Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.
Thành phần cấu tạo chữ:
母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ ĐỘC (毒): thuộc bộ VÔ/MẪU (毋), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 病毒 (BỆNH ĐỘC: vi-rút (virus)), 毒品 (ĐỘC PHẨM: ma túy, chất ma túy gây nghiện), 消毒 (TIÊU ĐỘC: khử trùng, tiêu độc sát khuẩn).

Câu ví dụ với từ “吸毒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家公安禁毒部门依托污水痕量毒品高灵敏度质谱监测前沿技术,实现了对涉毒吸毒违法行为的全域精准打击。

Guó jiā gōng ān jìn dú bù mén yī tuō wū shuǐ hén liàng dú pǐn gāo líng mǐn dù zhì pǔ jiān cè qián yán jì shù, shí xiàn le duì shè dú xī dú wéi fǎ xíng wéi de quán yù jīng zhǔn dǎ jī.

“Lực lượng công an phòng chống ma túy quốc gia dựa vào công nghệ tiên phong quan trắc quang phổ khối độ nhạy cảm cao vết ma túy trong nước thải đã thực hiện việc triệt phá chuẩn xác trên toàn địa bàn đối với các hành vi vi phạm pháp luật nghiện ma túy hút ma túy liên quan đến ma túy.”

Anti-drug police use sewage mass spectrometry monitoring to accurately crack down on illegal drug use.

Từ “吸毒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吸毒 (xīdú)

吸毒 (xīdú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “吸毒” có phiên âm Pinyin là “xīdú”, âm Hán Việt là “HẤP ĐỘC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hút thuốc phiện, nghiện ma túy, sử dụng ma túy” (tiếng Anh: to take drugs, drug addiction, drug use).

Chữ 吸毒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吸毒” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-10-12T15:17:37+07:00