Đang hiển thị 30 / 779 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng
匿名信
nìmíngxìn NẶC DANH TÍN

thư nặc danh

他收到了匿名信,感到很害怕。

Tā shōudào le nìmíngxìn, gǎndào hěn hàipà.

“Anh ấy nhận được thư nặc danh và cảm thấy rất sợ hãi.”

#11 Chủ đề Từ vựng
冒犯者
màofàn zhě MẠO PHẠM GIẢ

kẻ xúc phạm

他是个冒犯者,大家都不喜欢。

Tā shì gè màofàn zhě, dàjiā dōu bù xǐhuān.

“Anh ta là kẻ xúc phạm, mọi người đều không thích.”

Bộ: 冂 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
洗黑钱
xǐ hēiqián TẨY HẮC TIỀN

rửa tiền

如果我们控告罗密欧偷税和洗黑钱呢。

rúguǒ wǒmen kònggào luōmìōu tōushuì hé xǐ hēiqián ní

“Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta bắt Romero về tội trốn thuế và rửa tiền?”

Bộ: 氵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 Chủ đề Từ vựng
检举人
jiǎnjǔ rén KIỂM CỬ NHÂN

người tố giác

检举人已向警方告发他(是恐怖分子)。

jiǎnjǔ rén yǐ xiàng jǐngfāng gàofā tā shì kǒngbùfènzǐ

“Người tố cáo đã tố giác anh ta với cảnh sát (là một kẻ khủng bố).”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →