盗匪
Minh họa từ vựng 盗匪 (dàofěi)
dàofěi HÁN VIỆT: ĐẠO PHỈ

盗匪: bọn trộm cướp; bọn trộm cắp; kẻ cướp; giặc cướp; tặc phỉ; khấu

bọn trộm cướp bọn trộm cắp kẻ cướp giặc cướp tặc phỉ khấu

Nét viết & luyện viết chữ 盗匪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (盗, phồn thể: 盜): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盗窃 (ĐẠO THIẾT: trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盗
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trộm cắp, đánh cắp; kẻ trộm đạo tặc (dàocǎi)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ ĐẠO (盗, phồn thể: 盜): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盗窃 (ĐẠO THIẾT: trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).

匪
fěi PHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét): Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ PHỈ (匪): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 10 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).

Câu ví dụ với từ “盗匪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

盗匪敛迹

dào fěi liǎn jì

“Bọn phỉ đang che dấu tung tích”

Ví dụ #2

侦缉盗匪

zhēnjī dàofěi

“Điều tra và truy bắt bọn trộm cướp.”

Từ “盗匪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盗匪 (dàofěi)

盗匪 (dàofěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “盗匪” có phiên âm Pinyin là “dàofěi”, âm Hán Việt là “ĐẠO PHỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bọn trộm cướp; bọn trộm cắp; kẻ cướp; giặc cướp; tặc phỉ; khấu”.

Chữ 盗匪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “盗匪” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-01-30T13:41:35+07:00