酒驾是一种违法行为。
jiǔjià shì yī zhǒng wéifǎ xíngwéi.
“Lái xe khi say rượu là một hành động phạm pháp.”
Chủ đề Tội lỗi và hình phạt gồm 779 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
酒驾是一种违法行为。
jiǔjià shì yī zhǒng wéifǎ xíngwéi.
“Lái xe khi say rượu là một hành động phạm pháp.”
他对忏悔的罪人一概慈悲为怀。
tā duì chànhuǐ de zuìrén yīgài cíbēi wéi huái
“Anh ấy luôn đối xử đầy lòng từ bi với những kẻ tội lỗi đang ăn năn.”
他是蓄意闹事,别理他。
tā shì xùyì nàoshì, bié lǐ tā.
“Anh ta cố ý gây rắc rối, đừng để ý.”
他涉嫌经济犯罪被捕。
tā shèxián jīngjì fànzuì bèi bǔ.
“Anh ta bị bắt vì nghi ngờ phạm tội kinh tế.”
他穿着警察制服很帅。
Tā chuānzhe jǐngchá zhìfú hěn shuài.
“Anh ấy mặc đồng phục cảnh sát rất đẹp.”
公安机关依托全国大数据协同研判平台与智能人脸比对系统,在数小时内将潜逃多年的重大刑事罪犯抓捕归案。
Gōng ān jī guān yī tuō quán guó dà shù jù xié tóng yán pàn píng tái yǔ zhì néng rén liǎn bǐ duì xì tǒng, zài shù xiǎo shí nèi jiāng qián táo duō nián de zhòng dà xíng shì zuì fàn zhuā bǔ guī àn.
“Cơ quan công an dựa vào nền tảng phối hợp phân tích dữ liệu lớn toàn quốc cùng hệ thống so khớp khuôn mặt thông minh đã truy bắt quy án tên tội phạm hình sự nguy hiểm trốn truy nã nhiều năm chỉ trong vòng vài giờ đồng hồ.”
当局已采取措施防止偷税漏税。
dāngjú yǐ cǎiqǔcuòshī fángzhǐ tōushuì lòushuì
“Cơ quan chức năng đã áp dụng biện pháp để ngăn chặn việc trốn thuế và lỗ hổng thuế.”
公安干警依托现代智能化社会治安立体防控体系,有力守护着人民群众生命财产安全与社会长治久安。
Gōng ān gàn jǐng yī tuō xiàn dài zhì néng huà shè huì zhì ān lì tǐ fáng kòng tǐ xì, yǒu lì shǒu hù zhe rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán yǔ shè huì cháng zhì jiǔ ān.
“Cán bộ chiến sĩ công an dựa vào hệ thống phòng ngừa kiểm soát đa chiều an ninh trật tự xã hội thông minh hóa hiện đại đã bảo vệ đắc lực cho sự bình yên lâu dài của xã hội và an toàn tài sản tính mạng của quần chúng nhân dân.”
警方正在调查这起事故。
jǐngfāng zhèngzài diàochá zhè qǐ shìgù.
“Phía cảnh sát đang điều tra vụ tai nạn này.”
国家司法行政机关坚持惩罚与改造相结合、以改造人为宗旨,依法推进监狱法治化、规范化与科学化管理。
Guó jiā sī fǎ xíng zhèng jī guān jiān chí chéng fá yǔ gǎi zào xiāng jié hé, yǐ gǎi zào rén wéi zōng zhǐ, yī fǎ tuī jìn jiān yù fǎ zhì huà, guī fàn huà yǔ kē xué huà guǎn lǐ.
“Cơ quan hành chính tư pháp quốc gia kiên trì kết hợp giữa trừng phạt và cải tạo, lấy việc cải tạo con người làm tôn chỉ, thúc đẩy công tác quản lý nhà tù trại giam theo hướng khoa học hóa, quy chuẩn hóa và pháp trị hóa theo quy định của pháp luật.”
他因教唆罪多次被捕。
tā yīn jiàosuōzuì duōcì bèibǔ
“Anh nhiều lần bị bắt vì gạ tình.”
这件衣服被发现是假货。
zhè jiàn yīfu bèi fàxiàn shì jiǎ huò.
“Bộ đồ này đã bị phát hiện là hàng giả.”
法院判他支付五千元罚金。
fǎyuàn pàn tā zhīfù wǔqiān yuán fájīn.
“Tòa án phán anh ta nộp 5.000 tệ tiền phạt.”
最好祈祷这幅名作不是个赝品。
zuìhǎo qīdǎo zhè fú míngzuò bú shì gè yànpǐn
“Hy vọng tốt hơn là kiệt tác này không phải là giả mạo.”
游击队打死打伤十多个敌人。
yóujíduì dǎsǐ dǎshāng shíduōgè dírén。
“Du kích bắn chết và làm bị thương hơn 10 tên địch.”
他对部下历来是赏罚分明。
Tā duì bùxià lìlái shì shǎngfá fēnmíng.
“Đối với cấp dưới, anh ấy luôn thưởng phạt phân minh.”
警方正在打击黑社会。
jǐngfāng zhèngzài dǎ jī hēishèhuì.
“Cảnh sát đang trấn áp xã hội đen.”
公司的奖惩制度非常分明。
gōngsī de jiǎngchéng zhìdù fēicháng fēnmíng.
“Chế độ thưởng phạt của công ty rất phân minh.”
她一直忍着冤屈不说。
tā yīzhí rěnzhe yuānqū bù shuō.
“Cô ấy luôn chịu oan mà không nói.”
她被色狼跟踪了。
tā bèi sèláng gēnzōng le.
“Cô ấy bị kẻ biến thái theo dõi.”
在重大航天国之重器特种公路超限运输车队前方,警车闪烁着警灯全程严密引导致敬护航。
Zài zhòng dà háng tiān guó zhī zhòng qì tè zhǒng gōng lù chāo xiàn yùn shū chē duì qián fāng, jǐng chē shǎn shuò zhe jǐng dēng quán chéng yán mì yǐn dǎo zhì jìng hù háng.
“Phía trước đoàn xe vận chuyển quá khổ quá tải đặc chủng đường bộ đại khí quốc gia hàng không vũ trụ trọng đại, xe cảnh sát nhấp nháy đèn cảnh báo dẫn đường hộ tống bảo vệ nghiêm cẩn toàn bộ lộ trình trong sự kính cẩn.”
善良的人不会造孽。
shànliáng de rén bù huì zàoniè.
“Người tốt sẽ không làm điều ác.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết