Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#11 Chủ đề Từ vựng
战争罪
zhànzhēng zuì CHIẾN TRANH TỘI

tội ác chiến tranh

他曾在波斯尼亚被控告犯有战争罪。

tā céng zài bō sī ní yà bèi kòng gào fàn yǒu zhàn zhēng zuì.

“Anh chàng bị buộc tội vì tội ác chiến tranh ở Bosnia.”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
尸体解剖
shītǐ jiěpōu THI THỂ GIẢI PHẪU

khám nghiệm tử thi

真搞不懂你为什么这么享受尸体解剖。

zhēn gǎobùdǒng nǐ wèishénme zhèyāo xiǎngshòu shītǐjiěpōu

“Tôi không biết làm thế nào bạn có thể thích khám nghiệm tử thi.”

Bộ: 尸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →