贩私
Minh họa từ vựng 贩私
fànsī HÁN VIỆT: PHIẾN TƯ

贩私: buôn lậu; buôn bán hàng lậu

buôn lậu buôn bán hàng lậu

Nét viết & luyện viết chữ 贩私

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIẾN (贩, phồn thể: 販): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 贩卖 (PHIẾN MẠI: buôn bán (hàng lậu, vũ khí, người), tiếp thị dạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贩
fànsī PHIẾN TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buôn lậu; buôn bán hàng lậu

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHIẾN (贩, phồn thể: 販): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 贩卖 (PHIẾN MẠI: buôn bán (hàng lậu, vũ khí, người), tiếp thị dạo).

私
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

riêng

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.”

Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.

Câu ví dụ với từ “贩私”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因贩私被判刑十年。

tā yīn fànsī bèi pànxíng shí nián.

“Anh ta bị kết án 10 năm vì buôn lậu.”

Ví dụ #2

警方抓获了一伙贩私分子。

jǐngfāng zhuāhuòle yī huǒ fànsī fēnzǐ.

“Cảnh sát bắt giữ một nhóm đối tượng buôn lậu.”

Từ “贩私” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →