战俘
Minh họa từ vựng 战俘
zhànfú HÁN VIỆT: CHIẾN PHU

战俘: tù binh địch

tù binh địch

Nét viết & luyện viết chữ 战俘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 战

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “战俘” (zhànfú) có âm Hán Việt là “CHIẾN PHU”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “tù binh địch”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

战
zhàn CHIẾN

Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
俘
fú PHU

bắt làm tù binh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “战俘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

敌军藉辱战俘尊严。

dí jūn jí rǔ zhànfú zūnyán.

“Quân địch làm nhục phẩm giá tù binh.”

Ví dụ #2

战俘营的惨状令人不忍直视。

zhànfú yíng de cǎnzhuàng lìng rén bùrěn zhí shì.

“Tình cảnh thê lương của trại tù binh khiến người ta không nỡ nhìn thẳng.”

Từ “战俘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →