刺杀
Minh họa từ vựng 刺杀 (cìshā)
cìshā HÁN VIỆT: THỨ SÁT

刺杀: ám sát

ám sát

Nét viết & luyện viết chữ 刺杀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刺
cì THÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đâm, châm, chích; cái gai; tiếng chói tai

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÍCH (刺): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 讽刺 (PHÚNG THÍCH: châm biếm, mỉa mai, trào phúng).

杀
shā SÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giết, sát hại; làm giảm bớt

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.”

Chữ SÁT (杀, phồn thể 殺) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả hình ảnh một vật sắc nhọn đâm xuyên qua con thú khiến lông đuôi rũ xuống, sang Tiểu triện thêm bộ THÙ (殳 - cánh tay cầm vũ khí) ở bên phải để nhấn mạnh hành động dùng vũ lực tiêu diệt. Ở dạng giản thể (杀), chữ gồm nét gạch chéo (乂) phía trên và bộ MỘC (木) phía dưới như nhát chém đốn hạ thân cây. Ngày nay, ngoài nghĩa gốc là giết chóc hay diệt khuẩn, chữ SÁT (杀) còn dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự giảm giá mạnh hoặc mức độ cực điểm.

Câu ví dụ với từ “刺杀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我担心有人要刺杀你。

wǒ dānxīn yǒurén yào cìshā nǐ.

“Tôi lo rằng có người muốn ám sát bạn.”

Ví dụ #2

我看见有人想刺杀他。

wǒ kànjiàn yǒurén xiǎng cìshā tā.

“Tôi đã nhìn thấy có người muốn ám sát ông ấy.”

Từ “刺杀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刺杀 (cìshā)

刺杀 (cìshā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “刺杀” có phiên âm Pinyin là “cìshā”, âm Hán Việt là “THỨ SÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ám sát”.

Chữ 刺杀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “刺杀” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-02-28T18:14:36+07:00