违规 Phồn thể: 違規
Minh họa từ vựng 违规
wéiguī HÁN VIỆT: VI QUY

违规: vi phạm quy định, làm trái nội quy quy chế

vi phạm quy định làm trái nội quy quy chế

Nghĩa tiếng Anh (English): to violate regulations, breach of rules, non-compliant

Nét viết & luyện viết chữ 违规

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 违

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

违
wéi VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 韦 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).

规
guī QUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).

Câu ví dụ với từ “违规”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

微电子纳米超净实验室实行极严格的准入规范,坚决杜绝任何违规操作行为,确保车间环境绝对达标。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng shí yàn shì shí xíng jí yán gé de zhǔn rù guī fàn, jiān jué dù jué rèn hé wéi guī cāo zuò xíng wéi, què bǎo chē jiān huán jìng jué duì dá biāo.

“Phòng thí nghiệm siêu sạch nano vi điện tử thực thi quy chuẩn ra vào cực kỳ nghiêm ngặt, kiên quyết bài trừ mọi hành vi làm trái quy chế vi phạm quy định thao tác, bảo đảm môi trường phân xưởng tuyệt đối đạt chuẩn.”

The cleanroom enforces strict access rules, preventing any non-compliant operations to ensure standards.

Từ “违规” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →