串谋: Âm thầm kết hợp, âm thầm dàn xếp
Nét viết & luyện viết chữ 串谋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai vật vuông KHẨU (口) xếp hàng, Một que sổ CỔN (丨) gọn gàng xuyên nhau. Chữ XUYẾN (串) gắn kết trước sau, Chuỗi ngọc tri thức bền lâu sáng ngời.” — Chữ XUYẾN (串) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, vẽ hai vật thể hình vuông xếp thẳng hàng được một nét sổ dọc (丨) xuyên suốt qua chính giữa, mô phỏng hình ảnh xâu chuỗi tiền đồng hoặc xiên thịt nướng cổ đại. Trong chiết tự cổ, chữ XUYẾN (串) trông như hai chữ TRUNG / TRÚNG (中) nối liền nhau biểu trưng cho việc liên tiếp đỗ đạt; nếu đặt thêm chữ TÂM (心) ở dưới sẽ thành chữ HOẠN (患 - nỗi lo lắng trong lòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuỗi, chùm, xâu (lượng từ); xâu chuỗi kết nối
Câu thơ nhớ chữ: “Hai vật vuông KHẨU (口) xếp hàng, Một que sổ CỔN (丨) gọn gàng xuyên nhau. Chữ XUYẾN (串) gắn kết trước sau, Chuỗi ngọc tri thức bền lâu sáng ngời.”
Chữ XUYẾN (串) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, vẽ hai vật thể hình vuông xếp thẳng hàng được một nét sổ dọc (丨) xuyên suốt qua chính giữa, mô phỏng hình ảnh xâu chuỗi tiền đồng hoặc xiên thịt nướng cổ đại. Trong chiết tự cổ, chữ XUYẾN (串) trông như hai chữ TRUNG / TRÚNG (中) nối liền nhau biểu trưng cho việc liên tiếp đỗ đạt; nếu đặt thêm chữ TÂM (心) ở dưới sẽ thành chữ HOẠN (患 - nỗi lo lắng trong lòng).
Âm thầm kết hợp, âm thầm dàn xếp
Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Câu ví dụ với từ “串谋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们串谋做坏事。
tāmen chuàn móu zuò huàishì.
“Họ cấu kết làm điều xấu.”
Từ “串谋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn