Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#4 Chủ đề Từ vựng
洗劫
xǐjié TẨY KIẾP

cướp sạch

日本侵略军一到,各个村子立即被洗劫一空。

Rìběn qīnlüè jūn yī dào, gège cūnzi lìjí bèi xǐjié yīkōng.

“Ngay khi đội quân xâm lược Nhật Bản đến, các ngôi làng ngay lập tức bị cướp phá.”

#11 Chủ đề Từ vựng

警方正在全力追捕在逃的同犯,以彻底破获这起案件。

Jǐngfāng zhèngzài quánlì zhuībǔ zài táo de tóngfàn, yǐ chèdǐ pòhuò zhè qǐ ànjiàn.

“Cảnh sát đang nỗ lực truy bắt đồng phạm đang lẩn trốn, nhằm phá tan vụ án này một cách triệt để.”

#12 Chủ đề Từ vựng

监狱中关押着许多等待审判的系囚。

Jiānyù zhōng guānyā zhe xǔduō děngdài shěnpàn de xìqiú.

“Trong tù giam giữ rất nhiều phạm nhân đang chờ xét xử.”

#19 HSK 6 Danh từ

在特大自然灾害抢险救援生死关头,武警官兵与消防指战员不顾个人安危,冒着生命危险全力搜救被困群众性命。

Zài tè dà zì rán zāi hài qiǎng xiǎn jiù yuán shēng sǐ guān tóu, wǔ jǐng guān bīng yǔ xiāo fáng zhǐ zhàn yuán bù gù gè rén ān wēi, mào zhe shēng mìng wēi xiǎn quán lì sōu jiù bèi kùn qún zhòng xìng mìng.

“Trong thời khắc sống còn của công tác cứu nạn cứu hộ thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, các cán bộ chiến sĩ phòng cháy chữa cháy và cảnh sát vũ trang không màng an nguy cá nhân, liều mình mạo hiểm tính mạng dốc toàn lực tìm kiếm cứu sống mạng sống tính mạng của người dân bị mắc kẹt.”

Bộ: 阝 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

国际社会坚定捍卫以联合国宪章宗旨和原则为基础的国际法秩序,坚决强烈谴责一切公然践踏国际公法底线的霸权行径。

Guó jì shè huì jiān dìng hàn wèi yǐ lián hé guó xiàn zhāng zōng zhǐ hé yuán zé wèi jī chǔ de guó jì fǎ zhì xù, jiān jué qiáng liè qiǎn zé yī qiè gōng rán jiàn tà guó jì gōng fǎ dǐ xiàn de bà quán xíng jìng.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ trật tự luật pháp quốc tế dựa trên nền tảng tôn chỉ và nguyên tắc của Hiến chương Liên Hợp Quốc, kiên quyết lên án mạnh mẽ mọi hành vi bá quyền công khai chà đạp lên lằn ranh đỏ của công pháp quốc tế.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →