他被指控造假证件了。
Tā bèi zhǐkòng zàojiǎ zhèngjiàn le
“Anh ta bị cáo buộc làm giả giấy tờ”
他在比赛中被判定连击。
Tā zài bǐsài zhōng bèi pàndìng liánjī.
“Anh ấy bị phán định đánh cầu hai lần trong trận đấu.”
老人被讹走了全部积蓄。
lǎorén bèi é zǒule quánbù jīxù.
“Người già bị lừa mất toàn bộ tiền tiết kiệm.”
国家法律明确严禁任何形式的家庭暴力与虐待未成年人、老年人及残疾人的恶劣违法犯罪行为。
Guó jiā fǎ lǜ míng què yán jìn rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì yǔ nüè dài wèi chéng nián rén, lǎo nián rén jí cán jí rén de è liè wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Luật pháp quốc gia nghiêm cấm rõ ràng mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm xấu xa về bạo lực gia đình và ngược đãi bạo hành người chưa thành niên, người cao tuổi cùng người khuyết tật.”
他的罪行被揭露了出来。
tā de zuìxíng bèi jiēlùle chūlái.
“Tội ác của anh ta đã bị vạch trần.”
去找典狱长。
qù zhǎo diǎn yù zhǎng.
“Tôi sẽ đến gặp quản giáo.”
乘警检查车票。
Chéngjǐng jiǎnchá chēpiào
“Cảnh sát trên tàu kiểm tra vé”
囚徒在监狱里生活。
Qiútú zài jiānyù lǐ shēnghuó.
“Tù nhân sống trong nhà tù.”
在惊心动魄的跨国联合湄公河巡航缉毒实战中,联合执法武装力量成功粉碎了盘踞金三角多年的武装特大跨国毒品匪徒网络。
Zài jīng xīn dòng pò de kuà guó lián hé méi gōng hé xún háng jī dú shí zhàn zhōng, lián hé zhí fǎ wǔ zhuāng lì liàng chéng gōng fěn suì le pán jù jīn sān jiǎo duō nián de wǔ zhuāng tè dà kuà guó dú pǐn fěi tú wǎng luò.
“Trong thực chiến tuần tra truy quét ma túy liên hợp trên sông Mê Kông đầy kịch tính nghẹt thở, lực lượng vũ trang thực thi pháp luật liên hợp đã đập tan thành công mạng lưới giặc cướp ma túy xuyên quốc gia có vũ trang đặc biệt lớn hoành hành nhiều năm tại Tam Giác Vàng.”
矗立在贵州崇山峻岭之中的中国天眼FAST,见证了中国天文学研究从过去跟跑向如今全球领跑的历史性辉煌跨越。
Chù lì zài guì zhōu chóng shān jùn lǐng zhī zhōng de zhōng guó tiān yǎn FAST, jiàn zhèng le zhōng guó tiān wén xué yán jiū cóng guò qù gēn pǎo xiàng rú jīn quán qiú lǐng pǎo de lì shǐ xìng huī huáng kuà yuè.
“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST sừng sững giữa non xanh trùng điệp tỉnh Quý Châu đã chứng kiến bước nhảy vọt huy hoàng mang tính lịch sử của nghiên cứu thiên văn học Trung Quốc từ chỗ chạy theo sau trong quá khứ sang dẫn đầu toàn cầu ngày nay.”
警方打击人口贩运犯罪。
Jǐngfāng dǎjí rénkǒu fànyùn fànzuì.
“Cảnh sát trấn áp tội phạm buôn bán người.”
古代禁止使用体刑。
Gǔdài jìnzhǐ shǐyòng tǐxíng.
“Ngày xưa cấm sử dụng hình phạt thể xác.”
他在找冰毒。
tā zài zhǎo bīngdú
“Anh ấy đang tìm methamphetamine hydrochloride.”
凶恶的土匪从山上下来。
xiōng'è de tǔfěi cóng shānshang xiàlái.
“Bọn thổ phỉ hung ác từ trên núi xuống.”
在科学研究与数据分析中必须严格恪守学术诚信红线,严惩任何违反学术道德与数据造假的学术不端行为。
Zài kē xué yán jiū yǔ shù jù fēn xī zhōng bì xū yán gé kè shǒu xué shù chéng xìn hóng xiàn, yán chéng rèn hé wéi fǎn xué shù dào dé yǔ shù jù zào jiǎ de xué shù bù duān xíng wéi.
“Trong nghiên cứu khoa học và phân tích số liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt lằn ranh đỏ liêm chính học thuật, xử lý nghiêm mọi hành vi gian lận vi phạm đạo đức học thuật và làm giả số liệu.”
loạn luân (chỉ việc quan hệ tình dục giữa những người thân gần trong trường hợp pháp luật hoặc phong tục tập quán không cho phép)
乱伦是法律禁止的行为。
Luànlún shì fǎlǜ jìnzhǐ de xíngwéi.
“Loạn luân là hành vi bị pháp luật cấm.”
当局对绑架者的要求丝毫没有让步的迹象。
dāngjú duì bǎngjià zhě de yāoqiú sīháo méiyǒu ràngbù de jìxiàng
“Chính quyền không có dấu hiệu nhượng bộ nào đối với yêu cầu của kẻ bắt cóc.”
种族灭绝是严重罪行。
Zhǒngzú mièjué shì yánzhòng zuìxíng.
“Tội diệt chủng là tội nghiêm trọng.”
他被指控弑君罪。
Tā bèi zhǐkòng shì jūn zuì.
“Anh ta bị buộc tội giết vua.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết