Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#3 HSK 6 Danh từ

全自动智能巡检机器人在狭窄复杂的核设施管道内部灵活拐弯前进,精准排查每一处安全隐患。

Quán zì dòng zhì néng xún jiǎn jī qì rén zài xiá zhǎi fù zá de hé shè shī guǎn dào nèi bù líng huó guǎi wān qián jìn, jīng zhǔn pái chá měi yī chù ān quán yǐn huàn.

“Robot tuần tra kiểm tra thông minh tự động hoàn toàn rẽ quẹo linh hoạt tiến về phía trước bên trong đường ống cơ sở hạt nhân chật hẹp phức tạp, rà soát chuẩn xác từng nguy cơ mất an toàn tiềm ẩn.”

#5 HSK 6 Danh từ

人民检察院依法对涉嫌严重职务犯罪、造成重大国有资产流失的涉案职务犯罪嫌疑人依法作出批准逮捕决定。

Rén mín jiǎn chá yuàn yī fǎ duì shè xián yán zhòng zhí wù fàn zuì, zào chéng zhòng dà guó yǒu zī chǎn liú shī de shè àn zhí wù fàn zuì xián yí rén yī fǎ zuò chū pī zhǔn dài bǔ jué dìng.

“Viện Kiểm sát Nhân dân theo quy định pháp luật đã đưa ra quyết định phê chuẩn bắt giữ đối với nghi phạm phạm tội chức vụ có liên quan bị nghi ngờ phạm tội chức vụ nghiêm trọng làm thất thoát tài sản nhà nước đặc biệt lớn.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
试用期
shì yòng qī THÍ DỤNG KỲ

thời gian thử việc

新入职员工通常需要经过两个月的工作试用期考核。

xīn rù zhí yuán gōng tōng cháng xū yào jīng guò liǎng gè yuè de gōng zuò shì yòng qī kǎo hé 。

“Nhân viên mới gia nhập công ty thường cần trải qua hai tháng đánh giá thời gian thử việc.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ

请务必提前规划好前往高铁站的乘车路线,以免因早高峰堵车而耽误行程。

Qǐng wù bì tí qián guī huà hǎo qián wǎng gāo tiě zhàn de chéng chē lù xiàn, yǐ miǎn yīn zǎo gāo fēng dǔ chē ér dān wù xíng chéng.

“Bạn nhất định phải lên kế hoạch lộ trình di chuyển tới ga tàu cao tốc từ sớm để tránh bị tắc đường vào giờ cao điểm làm trễ nải chuyến đi.”

Bộ: 耳 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →