Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#1 HSK 7 Danh từ

国家自然科学基金大幅增加对青年科学家探索基金的财政专项直接拨款力度,全面破除唯论文考核弊端。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn dà fú zēng jiā duì qīng nián kē xué jiā tàn suǒ jī jīn de cái zhèng zhuān xiàng zhí jiē bō kuǎn lì dù, quán miàn pò chú wéi lùn wén kǎo hé bì duān.

“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã tăng cường mạnh mẽ mức độ cấp kinh phí phân bổ vốn ngân sách trực tiếp chuyên án cho Quỹ Khám phá Nhà khoa học Trẻ, xóa bỏ toàn diện những tệ nạn của việc chỉ chăm chăm xét duyệt bài báo.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Động từ

总设计师在紧张繁重的科研攻关间隙偷得半日闲,前往高校为青年学子带来了一场精彩的励志学术讲座。

Zǒng shè jì shī zài jǐn zhāng fán zhòng de kē yán gōng guān jiàn xì tōu dé bàn rì xián, qián wǎng gāo xiào wèi qīng nián xué zǐ dài lái le yī cháng jīng cǎi de lì zhì xué shù jiǎng zuò.

“Vị tổng công trình sư trong những khoảng trống ngắn ngủi của trận đánh nghiên cứu khoa học nặng nề căng thẳng đã lén lút tranh thủ nửa ngày thảnh thơi, tới trường đại học mang lại một buổi thuyết trình học thuật truyền cảm hứng đặc sắc cho sinh viên trẻ.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 9 Danh từ

幸亏大家齐心协力,才帮助小镇渡过了这场史无前例的水灾劫难。

xìng kuī dà jiā qí xīn xié lì , cái bāng zhù xiǎo zhèn dù guò le zhè chǎng shǐ wú qián lì de shuǐ zāi jié nán 。

“May nhờ mọi người đồng tâm hiệp lực, mới giúp thị trấn vượt qua kiếp nạn lụt lội chưa từng có này.”

#10 HSK 5 Tính từ

在涉及重大科学结论与学术诚信伦理评审中,评审委员会始终保持着极其严谨严肃的治学态度。

Zài shè jí zhòng dà kē xué jié lùn yǔ xué shù chéng xìn lún lǐ píng shěn zhōng, píng shěn wěi yuán huì shǐ zhōng bǎo chí zhe jí qí yán jǐn yán sù de zhì xué tài dù.

“Trong các đợt thẩm định liên quan tới kết luận khoa học trọng đại và đạo đức liêm chính học thuật, hội đồng thẩm định luôn giữ vững thái độ nghiên cứu học thuật vô cùng nghiêm túc và chuẩn mực.”

Bộ: 一 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

人民法院依法作出终审判决,坚决捍卫国家法律尊严与社会主义市场经济公平竞争秩序。

Rén mín fǎ yuàn yī fǎ zuò chū zhōng shěn pàn jué, jiān jué hàn wèi guó jiā fǎ lǜ zūn yán yǔ shè huì zhǔ yì shì chǎng jīng jì gōng píng jìng zhēng zhì xù.

“Tòa án Nhân dân theo quy định của pháp luật đã đưa ra bản phán quyết chung thẩm, kiên quyết bảo vệ sự tôn nghiêm của pháp luật quốc gia cùng trật tự cạnh tranh công bằng của nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 刀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

面对十四亿多中国人民构筑的铜墙铁壁与钢铁意志,任何企图以极限施压迫使中国低头投降的霸权行径都必将碰壁。

Miàn duì shí sì yì duō zhōng guó rén mín gòu zhù de tóng qiáng tiě bì yǔ gāng tiě yì zhì, rèn hé qǐ tú yǐ jí xiàn shī yā pò shǐ zhōng guó dī tóu tóu xiáng de bà quán xíng jìng dōu bì jiāng pèng bì.

“Đứng trước ý chí sắt đá cùng bức tường đồng vách sắt của hơn 1,4 tỷ người dân Trung Quốc đắp xây, bất kỳ hành vi bá quyền nào mưu toan dùng sức ép cực hạn ép buộc Trung Quốc phải cúi đầu đầu hàng chắc chắn đều sẽ đập đầu vào tường thất bại.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 3 Danh từ

在进入国际学术考场前,请各位考生提前准备好准考证与本人有效二代居民身份证。

Zài jìn rù guó jì xué shù kǎo chǎng qián, qǐng gè wèi kǎo shēng tí qián zhǔn bèi hǎo zhǔn kǎo zhèng yǔ běn rén yǒu xiào èr dài jū mín shēn fèn zhèng.

“Trước khi bước vào phòng thi học thuật quốc tế, xin các thí sinh hãy chuẩn bị sẵn thẻ dự thi cùng thẻ căn cước công dân CCCD thế hệ hai hợp lệ của bản thân.”

Bộ: 身 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

国家检察机关对涉嫌严重侵犯国家重大前沿科技商业秘密的违法人员依法提起公诉。

Guó jiā jiǎn chá jī guān duì shè xián yán zhòng qīn fàn guó jiā zhòng dà qián yán kē jì shāng yè mì mì de wéi fǎ rén yuán yī fǎ tí qǐ gōng sù.

“Cơ quan kiểm sát quốc gia theo đúng quy định của pháp luật đã khởi tố khởi kiện công khai đối với những cá nhân vi phạm pháp luật bị tình nghi xâm phạm nghiêm trọng bí mật thương mại khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia.”

Bộ: 走 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 2 Danh từ

图书馆里头环境极其清幽,整齐的书架上分门别类陈列着数万册中外学术典籍。

Tú shū guǎn lǐ tou huán jìng jí qí qīng yōu, zhěng qí de shū jià shàng fēn mén bié lèi chén liè zhāo shù wàn cè zhōng wài xué shù diǎn jí.

“Phía trong bên trong thư viện không gian vô cùng thanh tịnh, trên những giá sách ngay ngắn phân chia rõ ràng từng loại trưng bày hàng vạn cuốn sách học thuật kinh điển trong và ngoài nước.”

Bộ: 里 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →