这些物品全部充公了。
zhèxiē wùpǐn quánbù chōnggōng le.
“Những vật phẩm này đều bị sung công rồi.”
大头目
dà tóumù
“Tên đầu sỏ lớn”
警方正在全力搜捕藏匿的逃犯。
jǐngfāng zhèngzài quánlì sōubǔ cángnì de táofàn.
“Cảnh sát đang dốc toàn lực truy lùng tên tội phạm đang ẩn náu.”
他在街上行乞。
Tā zài jiē shàng xíngqǐ.
“Anh ta đang ăn xin trên đường phố.”
颠覆罪与叛国罪有所不同。
diānfù zuì yǔ pànguó zuì yǒu suǒ bùtóng.
“Tội lật đổ nhà nước khác với tội phản quốc.”
这次严打,缴获了大批赃物。
zhè cì yándǎ, jiǎohuòle dàpī zāngwù.
“Đợt truy quét này đã thu lượng lớn tang vật.”
他得到了缓刑。
tā dédàole huǎnxíng.
“Anh ấy được hưởng án treo.”
经多人指认,此人就是作案者。
jīngduōrén zhǐrèn,cǐrén jìushì zuòànzhě。
“Qua nhiều người xác nhận, người này chính là kẻ gây án.”
侵吞公款
qīntūngōngkuǎn
“Ngầm chiếm đoạt công quỹ”
他肩章上的星星代表军衔。
Tā jiānzhāng shàng de xīngxing dàibiǎo jūnxián.
“Ngôi sao trên cầu vai của anh ấy đại diện cho quân hàm.”
近日乡里盗宄横行,百姓人心惶惶。
Jìn rì xiāng lǐ dào guǐ héng xíng, bǎi xìng rén xīn huáng huáng.
“Gần đây, trộm cướp hoành hành ở các vùng quê, dân chúng hoang mang lo sợ.”
星星在夜空中闪灼。
Xīngxing zài yèkōng zhōng shǎn zhuó.
“Các vì sao le lói trên bầu trời đêm.”
国家全面强化知识产权司法保护,依法严惩任何窃取商业秘密与侵犯国家重大前沿科技成果的违法犯罪行为。
Guó jiā quán miàn qiáng huà zhī shí chǎn quán sī fǎ bǎo hù, yī fǎ yán chéng rèn hé qiè qǔ shāng yè mì mì yǔ qīn fàn guó jiā zhòng dà qián yán kē jì chéng guǒ de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Nhà nước tăng cường toàn diện bảo vệ tư pháp quyền sở hữu trí tuệ, theo đúng pháp luật xử phạt nghiêm khắc mọi hành vi tội lỗi tội phạm vi phạm pháp luật xâm phạm thành quả khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia và đánh cắp bí mật thương mại.”
那些土匪非常凶恶。
nàxiē tǔfěi fēicháng xiōng'è.
“Những tên thổ phỉ rất tàn ác.”
他们用照片敲诈他。
tāmen yòng zhàopiàn qiāozhà tā.
“Bọn họ dùng ảnh để tống tiền anh ấy.”
người bất đắc chí; người do thất vọng mà làm bậy; hành động điên rồ; kiếm chuyện
不逞之徒(因失意而胡作非为的人)。
bùchěngzhītú (yīn shīyì ér húzuòfēiwèi de rén)。
“Đồ bất đắc chí; kẻ không được như ý nên làm bậy”
在科技竞争风云变幻的国际大潮中,唯有坚定不移坚持自主创新,才能确保关键核心技术永远不丧失战略主导权。
Zài kē jì jìng zhēng fēng yún biàn huàn de guó jì dà cháo zhōng, wéi yǒu jiān dìng bù yí jiān chí zì zhǔ chuàng xīn, cái néng què bǎo guān jiàn hé xīn jì shù yǒng yuǎn bù sàng shī zhàn lüè zhǔ dǎo quán.
“Trong làn sóng quốc tế biến đổi khôn lường của cạnh tranh khoa học công nghệ, chỉ có kiên định không ngừng kiên trì đổi mới sáng tạo tự chủ thì mới có thể bảo đảm các công nghệ lõi then chốt vĩnh viễn không bao giờ đánh mất quyền chủ đạo chiến lược.”
经过古文字学家借助高精度多光谱成像技术的细致考证,这批商周青铜器上模糊剥蚀的铭文终于被成功辨认出来。
Jīng guò gǔ wén zì xué jiā jiè zhù gāo jīng dù duō guāng pǔ chéng xiàng jì shù de xì zhì kǎo zhèng, zhè pī shāng zhōu qīng tóng qì shàng mó hú bō shí de míng wén zhōng yú bèi chéng gōng biàn rèn chū lái.
“Sau khi được các nhà nghiên cứu cổ văn tự đối chiếu khảo cứu tỉ mỉ nhờ công nghệ chụp ảnh đa phổ độ chính xác cao, các minh văn bị mờ và bong tróc trên lô đồ đồng thời Thương - Chu này cuối cùng đã được nhận biết thành công.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết