Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tội lỗi và hình phạt
#12 HSK 6 Danh từ

生态环境保护法严格落实损害赔偿制度,对任何恶意非法倾倒危险废物的违法主体依法实施顶格严厉惩罚。

Shēng tài huán jìng bǎo hù fǎ yán gé luò shí sǔn hài péi cháng zhì dù, duì rèn hé è yì fēi fǎ qīng dǎo wēi xiǎn fèi wù de wéi fǎ zhǔ tǐ yī fǎ shí shī dǐng gé yán lì chéng fá.

“Luật Bảo vệ Môi trường Sinh thái thực thi nghiêm ngặt chế độ bồi thường thiệt hại, xử phạt nghiêm khắc ở khung kịch trần theo luật định đối với bất kỳ chủ thể vi phạm nào có hành vi cố tình đổ trộm chất thải nguy hại trái phép.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ
人质
rén zhì NHÂN CHẤT

con tin

在突发跨国反恐救援联合实战演习中,特战突击队以迅雷不及掩耳之势成功解救了全部被困人质并生擒暴徒。

Zài tū fā kuà guó fǎn kǒng jiù yuán lián hé shí zhàn yǎn xí zhōng, tè zhàn tū jī duì yǐ xùn léi bù jí yǎn ěr zhī shì chéng gōng jiě jiù le quán bù bèi kùn rén zhì bìng shēng qín bào tú.

“Trong đợt diễn tập thực chiến liên hợp cứu hộ chống khủng bố xuyên quốc gia đột xuất, lực lượng đặc nhiệm xung kích bằng thế sét đánh không kịp bưng tai đã giải cứu thành công toàn bộ các con tin bị giam giữ và bắt sống bọn khủng bố.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

公安机关依法对在网络上恶意编造、散布重大虚假险情并造成严重社会恐慌的违法当事人处以行政拘留处罚。

Gōng ān jī guān yī fǎ duì zài wǎng luò shàng è yì biān zào, sàn bù zhòng dà xū jiǎ xiǎn qíng bìng zào chéng yán zhòng shè huì kǒng huāng de wéi fǎ dāng shì rén chǔ yǐ xíng zhèng jū liú chǔ fá.

“Cơ quan công an theo quy định của pháp luật đã áp dụng hình thức xử phạt tạm giữ hành chính đối với đương sự vi phạm có hành vi cố tình bịa đặt, lan truyền tin tức hiểm họa giả mạo trên mạng gây hoang mang dư luận xã hội nghiêm trọng.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

国际社会必须加强情报共享与多边安全合作,坚决严厉打击一切形式的暴力恐怖主义势力。

Guó jì shè huì bì xū jiā qiáng qíng bào gòng xiǎng yǔ duō biān ān quán hé zuò, jiān jué yán lì dǎ jī yī qiè xíng shì de bào lì kǒng bù zhǔ yì shì lì.

“Cộng đồng quốc tế nhất thiết phải tăng cường chia sẻ thông tin tình báo và hợp tác an ninh đa phương, kiên quyết xử lý nghiêm minh mọi thế lực khủng bố bạo lực dưới bất kỳ hình thức nào.”

Bộ: 矢 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Động từ

国家级非遗名茶采摘讲究精准手法,采茶女工用指尖轻巧掐下一芽一叶的明前初展鲜嫩茶尖。

Guó jiā jí fēi yí míng chá cǎi zhāi jiǎng jiū jīng zhǔn shǒu fǎ, cǎi chá nǚ gōng yòng zhǐ jiān qīng qiǎo qiā xià yī yá yī yè de míng qián chū zhǎn xiān nèn chá jiān.

“Công tác thu hái danh trà di sản phi vật thể quốc gia vô cùng coi trọng thủ pháp chuẩn xác, những người thợ hái chè dùng đầu ngón tay khéo léo ngắt nhẹ từng búp chè tươi non một tôm một lá vừa hé nở trước Tết Thanh Minh.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →