这个人有强壮的躯体。
zhège rén yǒu qiángzhuàng de qūtǐ.
“Người này có một thân hình cường tráng.”
Chủ đề Tội lỗi và hình phạt gồm 779 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个人有强壮的躯体。
zhège rén yǒu qiángzhuàng de qūtǐ.
“Người này có một thân hình cường tráng.”
他身板儿挺结实。
tā shēn bǎn ér tǐng jiē shi.
“Thân thể anh ấy rất rắn chắc.”
第五选区的枪杀案。
dìwǔ xuǎnqū de qiāngshāàn
“Vụ nổ súng ở Phố thứ Năm.”
他被抓进缧绁。
tā bèi zhuā jìn léixiè.
“Anh ta bị bắt vào tù.”
新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。
Xīn xíng quán gù tài lǐ jīn shǔ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ jí duān dī wēn kàng shuāi jiǎn xìng néng shàng shí xiàn le huà shí dài de zhòng dà tū pò.
“Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.”
他成功地接住了球。
tā chénggōng de jiēzhùle qiú.
“Anh ấy đã thành công bắt được quả bóng.”
她的手上戴着圆环。
Tā de shǒu shàng dài zhe yuán huán
“Cô ấy đeo chiếc nhẫn trên tay”
警方迅速采取行动,成功捕获了逃犯。
jǐng fāng xùn sù cǎi qǔ xíng dòng , chéng gōng bǔ huò le táo fàn 。
“Cảnh sát nhanh chóng hành động và đã bắt gọn tên tội phạm trốn nã.”
国家重大深空天文望远镜在百亿光年之外的深邃宇宙边缘,成功捕捉到了极早期原初星系爆发出的微弱电磁信号。
Guó jiā zhòng dà shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài de shēn suì yǔ zhòu biān yuán, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí zǎo qī yuán chū xīng xì bào fā chū de wēi ruò diàn cí xìn hào.
“Kính viễn vọng thiên văn không gian sâu trọng đại quốc gia nơi rìa vũ trụ sâu thẳm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng đã bắt trọn thành công tín hiệu điện từ mờ nhạt bùng phát từ các thiên hà nguyên thủy thời kỳ sơ khai.”
我们要笔录证人的口供。
wǒmen yào bǐlù zhèngrén de kǒugòng.
“Chúng ta cần ghi lại lời khai của nhân chứng.”
小孩子的身子很柔软。
xiǎo háizi de shēnzi hěn róuruǎn.
“Cơ thể của trẻ nhỏ rất mềm mại.”
被误判后,他立即申诉。
bèi wù pàn hòu, tā lìjí shēnsù.
“Sau khi bị xử oan, anh ấy lập tức kháng cáo.”
他不服判决,决定提出上诉。
Tā bùfú pànjué, juédìng tíchū shàngsù.
“Anh ấy không phục bản án sơ thẩm, quyết định kháng cáo.”
警察终于捉住了那个小偷。
jǐngchá zhōngyú zhuōzhùle nàgè xiǎotōu.
“Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên trộm.”
在世界级射击锦标赛十米气步枪决赛中,年轻选手屏息凝神、最后一枪沉着命中十点九环斩获金牌。
Zài shì jiè jí shè jī jǐn biāo sài shí mǐ qì bù qiāng jué sài zhōng, nián qīng xuǎn shǒu bǐng xī níng shén, zuì hòu yī qiāng chén zhuó mìng zhòng shí diǎn jiǔ huán zhǎn huò jīn pái.
“Trong trận chung kết súng trường hơi 10 mét giải vô địch bắn súng thế giới, vận động viên trẻ nín thở tập trung, phát bắn cuối cùng điềm tĩnh bắn trúng 10,9 điểm giành huy chương vàng.”
群众提出合理的诉求。
qúnzhòng tíchū hélǐ de sùqiú.
“Quần chúng đưa ra yêu cầu hợp lý.”
他在商务会议上的用语很得体。
tā zài shāngwù huìyìshang de yòngyǔ hěn détǐ.
“Anh ấy dùng từ trong hội nghị rất chuẩn mực.”
侍卫官守护皇帝。
Shìwèi guān shǒuhù huángdì.
“Quan chức bảo vệ canh giữ hoàng đế.”
警备森严
jǐngbèi sēnyán
“Canh gác nghiêm nghặt”
首长向站岗的卫兵回了个礼。
shǒuzhǎng xiàng zhàngǎng de wèibīng huíle gè lǐ.
“Thủ tướng chào lại lính gác.”
杯子破了。
bēi zi pò le 。
“Cái cốc bị vỡ rồi.”
年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。
Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.
“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”
这样她就和我决裂了,彼此再没有见面。
zhèyáng tā jìu hé wǒ juéliè le,bǐcǐ zài méiyǒu jiànmiàn。
“Như thế này thì tôi và cô ấy chấm dứt quan hệ thôi, không gặp mặt nhau nữa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết