违犯
Minh họa từ vựng 违犯
wéifàn HÁN VIỆT: VI PHẠM

违犯: vi phạm

vi phạm

Nét viết & luyện viết chữ 违犯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 违

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “违犯” (wéifàn) có âm Hán Việt là “VI PHẠM”, thuộc bộ thủ 辶, mang nghĩa chính là “vi phạm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

违
wéi VI

không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
犯
fàn PHẠM

phạm phải, mắc phải; xúc phạm xâm phạm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “违犯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他违犯了公司的纪律。

tā wéifànle gōngsī de jìlǜ.

“Anh ấy đã vi phạm kỷ luật công ty.”

Ví dụ #2

这个行为已经违犯了法律。

zhège xíngwéi yǐjīng wéifànle fǎlǜ.

“Hành vi này đã vi phạm pháp luật.”

Từ “违犯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →