她控诉公司的歧视行为。
tā kòngsù gōngsī de qíshì xíngwéi.
“Cô ấy tố cáo hành vi phân biệt đối xử của công ty.”
Chủ đề Tội lỗi và hình phạt gồm 779 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她控诉公司的歧视行为。
tā kòngsù gōngsī de qíshì xíngwéi.
“Cô ấy tố cáo hành vi phân biệt đối xử của công ty.”
市场监管执法部门依法严惩侵犯知识产权违法行为,坚决没收全部假冒伪劣产品并依法追究法律责任。
Shì chǎng jiān guǎn zhí fǎ bù mén yī fǎ yán chéng qīn fàn zhī shí chǎn quán wéi fǎ xíng wéi, jiān jué mò shōu quán bù jiǎ mào wěi liè chǎn pǐn bìng yī fǎ zhuī jiū fǎ lǜ zé rèn.
“Cơ quan thực thi pháp luật giám sát thị trường theo quy định của pháp luật trừng trị nghiêm khắc hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, kiên quyết tịch thu sung công toàn bộ sản phẩm giả mạo kém chất lượng và truy cứu trách nhiệm pháp lý theo đúng pháp luật.”
你也可以以眼还眼,以牙还牙。
nǐ yě kěyǐ yǐ yǎn huán yǎn, yǐ yá huán yá.
“Cậu cũng có thể ăn miếng trả miếng.”
他收到了恐吓信。
Tā shōudào le kǒnghè xìn.
“Anh ấy đã nhận được thư khủng bố.”
嫖娼是违法的行为。
piáochāng shì wéifǎ de xíngwéi.
“Mua dâm là hành vi vi phạm pháp luật.”
国家全面强化企业海外知识产权维权援助机制,支持高新技术创新主体依法打赢跨国专利维权官司。
Guó jiā quán miàn qiáng huà qǐ yè hǎi wài zhī shí chǎn quán wéi quán yuán zhù jī zhì, zhī chí gāo xīn jì shù chuàng xīn zhǔ tǐ yī fǎ dǎ yíng kuà guó zhuān lì wéi quán guān sī.
“Nhà nước tăng cường toàn diện cơ chế hỗ trợ bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của doanh nghiệp ở nước ngoài, ủng hộ các chủ thể đổi mới sáng tạo công nghệ cao theo đúng pháp luật đánh thắng các vụ kiện tụng kiện cáo bảo vệ quyền bằng sáng chế xuyên quốc gia.”
他虽然犯了罪,但还不会被处死。
Tā suīrán fànle zuì, dàn hái bù huì bèi chǔsǐ.
“Mặc dù anh ta đã phạm tội, nhưng vẫn chưa bị xử tử.”
公安机关重拳出击、严厉打击电信网络诈骗,坚决守护广大人民群众的切身财产安全不受骗子侵害。
Gōng ān jī guān zhòng quán chū jī, yán lì dǎ jī diàn xìn wǎng luò zhà piàn, jiān jué shǒu hù guǎng dà rén mín qún zhòng de qiè shēn cái chǎn ān quán bù shòu piàn zi qīn hài.
“Cơ quan công an ra đòn mạnh mẽ, trừng trị nghiêm khắc nạn lừa đảo qua mạng viễn thông, kiên quyết bảo vệ an toàn tài sản thiết thân của đông đảo quần chúng nhân dân không bị kẻ lừa đảo kẻ gian trá xâm hại.”
那个扒手已经被抓住了。
nàgè páshǒu yǐjīng bèi zhuā zhù le.
“Tên móc túi đó đã bị bắt rồi.”
警方决定追诉犯罪嫌疑人。
Jǐngfāng juédìng zhuīsù fànzuì xiányírén.
“Cảnh sát quyết định truy tố nghi phạm.”
图书馆里边非常安静,大家都自觉保持安静,专注于翻阅各类学术资料。
Tú shū guǎn lǐ biān fēi cháng ān jìng, dà jiā dōu zì jué bǎo chí ān jìng, zhuān zhù yú fān yuè gè lèi xué shù zī liào.
“Phía trong bên trong thư viện vô cùng yên tĩnh, mọi người đều tự giác giữ trật tự im lặng, chuyên tâm vào việc lật giở đọc các loại tư liệu học thuật.”
问口供
wèn kǒu gòng
“Lấy khẩu cung; hỏi cung”
他被认为是一个杀人狂。
Tā bèi rènwéi shì yīgè shārén kuáng.
“Anh ta bị coi là một kẻ thích giết người.”
社区民警依托数字化智慧警务平台,全天候守护着辖区居民平安祥和的生活环境与社会治安秩序。
Shè qū mín jǐng yī tuō shù zì huà zhì huì jǐng wù píng tái, quán tiān hòu shǒu hù zhe xiá qū jū mín píng ān xiáng hé de shēng huó huán jìng yǔ shè huì zhì ān zhì xù.
“Chiến sĩ cảnh sát nhân dân công an nhân dân khu dân cư dựa vào nền tảng cảnh vụ thông minh số hóa đã bảo vệ sự bình yên và trật tự an ninh xã hội cùng môi trường sống an lành của cư dân trên địa bàn suốt 24/7.”
警方查明他是被人恶意栽赃陷害的。
Jǐngfāng chá míng tā shì bèi rén ě yì zāizāng xiànhài de.
“Cảnh sát đã điều tra rõ anh ấy bị người khác ác ý lén bỏ tang vật để vu khống hãm hại.”
市场监管部门依法查处了一批销售假冒伪劣产品的商户。
shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ chá chǔ le yì pī xiāo shòu jiǎ mào wěi liè chǎn pǐn de shāng hù 。
“Cơ quan quản lý thị trường đã điều tra và xử lý theo pháp luật một loạt hộ kinh doanh bán hàng giả, hàng kém chất lượng.”
国家执法监管部门依法对恶意侵犯商业秘密与严重侵犯知识产权的违法行为给予顶格经济行政处罚。
Guó jiā zhí fǎ jiān guǎn bù mén yī fǎ duì è yì qīn fàn shāng yè mì mì yǔ yán zhòng qīn fàn zhī shí chǎn quán de wéi fǎ xíng wéi jǐ yǔ dǐng gé jīng jì xíng zhèng chǔ fá.
“Cơ quan giám sát thực thi pháp luật quốc gia căn cứ theo pháp luật đã đưa ra mức xử phạt trừng phạt hành chính kinh tế kịch khung đối với các hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm nghiêm trọng quyền sở hữu trí tuệ và ác ý xâm phạm bí mật thương mại.”
他在战场上英勇无比,俘获一百余人。
tā zài zhànchǎng shàng yīngyǒng wúbǐ, fúhuò yī bǎi yú rén.
“Trên chiến trường anh ấy rất dũng cảm, bắt được hơn trăm tên.”
我们必须阻止这场屠杀。
Wǒmen bìxū zǔzhǐ zhè chǎng túshā.
“Chúng ta phải ngăn chặn cuộc tàn sát này.”
那名劫匪被警方抓获了。
nà míng jiéfěi bèi jǐngfāng zhuāhuò le.
“Tên cướp đó đã bị cảnh sát bắt giữ rồi.”
保管好个人物品, 防止被盗窃。
Bǎoguǎn hǎo gèrén wùpǐn, fángzhǐ bèi dàoqiè.
“Bảo quản tư trang, phòng chống trộm cắp.”
国家全面推行知识产权民事、行政、刑事案件“三合一”审判机制与跨区域管辖诉讼制度,切实保护创新者合法权益。
Guó jiā quán miàn tuī xíng zhī shí chǎn quán mín shì, xíng zhèng, xíng shì àn jiàn "sān hé yī" shěn pàn jī zhì yǔ kuà qū yù guǎn xiá sù sòng zhì dù, qiè shí bǎo hù chuàng xīn zhě hé fǎ quán yì.
“Nhà nước triển khai toàn diện cơ chế xét xử 'Ba trong một' đối với các vụ án hình sự, hành chính, dân sự về sở hữu trí tuệ cùng chế độ tố tụng kiện tụng quản hạt liên vùng, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể đổi mới sáng tạo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết