庖厨里飘出香味。
Páochú lǐ piāo chū xiāngwèi.
“Mùi thơm bay ra từ nhà bếp.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
庖厨里飘出香味。
Páochú lǐ piāo chū xiāngwèi.
“Mùi thơm bay ra từ nhà bếp.”
我喜欢吃红米苋炒鸡蛋。
Wǒ xǐhuān chī hóng mǐ xiàn chǎo jīdàn.
“Tôi thích ăn rau dền xào trứng.”
在鲜鱼汤里撒入少许黑胡椒粉提味。
zài xiān yú tāng lǐ sā rù shǎo xǔ hēi hú jiāo fěn tí wèi 。
“Rắc một ít bột tiêu đen vào bát canh cá tươi cho dậy mùi thơm.”
夏天吃冰芒果很舒服。
xià tiān chī bīng máng guǒ hěn shū fú 。
“Mùa hè ăn xoài ướp lạnh rất sảng khoái.”
他在墓前酹酒祭祖。
Tā zài mù qián lèi jiǔ jì zǔ.
“Anh ấy tưới rượu trước mộ để cúng tổ tiên.”
避开那些鲑鱼慕斯。
bìkāi nàxiē guīyú mùsī
“Tránh xa mousse cá hồi.”
小猫快速吞吃鱼肉。
Xiǎo māo kuài sù tūn chī yú ròu.
“Con mèo nhỏ nhanh chóng nuốt cá.”
高山云雾出好茶;我国传统高山有机绿茶选摘清明前最嫩的一芽一叶,茶叶色泽翠绿、香气高雅。
Gāo shān yún wù chū hǎo chá ; wǒ guó chuán tǒng gāo shān yǒu jī lǜ chá xuǎn zhāi qīng míng qián zuì nèn de yī yá yī yè, chá yè sè zé cuì lǜ, xiāng qì gāo yǎ.
“Núi cao mây mù sinh trà ngon; trà xanh hữu cơ núi cao truyền thống của nước ta hái chọn một búp một lá non nhất trước tiết Thanh Minh, lá trà búp chè sắc nước xanh biếc, hương thơm thanh nhã cao quý.”
运动员需要热身。
yùndòngyuán xūyào rèshēn.
“Các vận động viên cần khởi động.”
香草在这里很常见。
xiāngcǎo zài zhèlǐ hěn chángjiàn.
“Cây vani rất phổ biến ở đây.”
我买了一颗新鲜的包心菜。
Wǒ mǎile yī kē xīnxiān de bāoxīncài.
“Tôi đã mua một cây bắp cải tươi.”
商场做促销,买冰箱送一个压力锅。
Shāngchǎng zuò cùxiāo, mǎi bīngxiāng sòng yīgè yālìguō.
“Trung tâm thương mại đang khuyến mãi, mua tủ lạnh tặng nồi áp suất.”
我喜欢吃甜樱桃。
Wǒ xǐhuān chī tián yīngtáo.
“Tôi thích ăn anh đào ngọt.”
我喜欢去零食摊买糖果。
Wǒ xǐhuān qù língshí tān mǎi tángguǒ.
“Tôi thích đi hàng quà mua kẹo.”
这杯奶茶味道微甜,很好喝。
zhè bēi nǎichá wèidào wēi tián, hěn hǎo hē.
“Cốc trà sữa này vị hơi ngọt, rất ngon.”
油麦菜很适合做沙拉。
yóumàicài hěn shìhé zuò shālā.
“Rau diếp thơm rất hợp để làm sa lát.”
她的女孩是个馋嘴。
tā de nǚhái shìgè chánzuǐ.
“Con gái của cô ấy là một đứa háu ăn.”
我喜欢喝草莓果昔。
Wǒ xǐhuān hē cǎoméi guǒxī.
“Tôi thích uống sinh tố dâu.”
他在比赛中被判定连击。
Tā zài bǐsài zhōng bèi pàndìng liánjī.
“Anh ấy bị phán định đánh cầu hai lần trong trận đấu.”
鸡汤补养身虚弱。
jītāng bǔyǎng shēn xūruò.
“Canh gà bồi bổ cơ thể yếu.”
“釜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““釜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết