熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#2 Chủ đề Từ vựng
瓦斯炉
wǎsī lú NGÕA TƯ LÔ

bếp ga

你家用的瓦斯炉是什么牌子的?

Nǐ jiāyòng de wǎsī lú shì shénme páizi de?

“Bếp gas nhà bạn dùng là thương hiệu gì?”

Bộ: 瓦 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

麻婆豆腐是享誉海内外的经典川菜代表,以其麻、辣、烫、嫩、酥的独特风味征服了无数食客。

Má pó dòu fǔ shì xiǎng yù hǎi nèi wài de jīng diǎn chuān cài dài biǎo, yǐ qí má, là, tàng, nèn, sū de dú tè fēng wèi zhēng fú liǎo wú shù shí kè.

“Đậu phụ Ma Bà là món ăn đại diện kinh điển của ẩm thực Tứ Xuyên lừng danh thế giới, chinh phục thực khách khắp nơi bằng phong vị độc đáo kết hợp trọn vẹn vị tê, cay, nóng, mềm và bùi.”

Bộ: 豆 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →