粿
Minh họa từ vựng 粿 (guǒ)
guǒ HÁN VIỆT: QUẢ

粿: bánh gạo (thường được làm từ bột gạo nếp, sau đó hấp)

bánh gạo (thường được làm từ bột gạo nếp sau đó hấp)

Nét viết & luyện viết chữ 粿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 粿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢ (粿): thuộc bộ MỄ (米), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

粿
guǒ QUẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh gạo (thường được làm từ bột gạo nếp, sau đó hấp)

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ QUẢ (粿): thuộc bộ MỄ (米), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “粿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

粿是潮汕的传统美食。

Guǒ shì cháoshàn de chuántǒng měishí.

“Bánh là món ăn truyền thống vùng Triều Sán.”

Ví dụ #2

粿的口感软糯香甜。

Guǒ de kǒugǎn ruǎn nuò xiāngtián.

“Bánh gạo có vị mềm dẻo, thơm ngọt.”

Từ “粿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粿 (guǒ)

粿 (guǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “粿” có phiên âm Pinyin là “guǒ”, âm Hán Việt là “QUẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh gạo (thường được làm từ bột gạo nếp, sau đó hấp)”.

Chữ 粿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “粿” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-11-18T13:32:50+07:00