骰
Minh họa từ vựng 骰 (tóu)
tóu HÁN VIỆT: ĐẦU

骰: con xúc xắc

con xúc xắc

Nét viết & luyện viết chữ 骰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẦU (骰): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骰
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con xúc xắc

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.)

Chữ ĐẦU (骰): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “骰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们需要一个骰子。

wǒmen xūyào yīgè tóuzi.

“Chúng ta cần một con xúc xắc.”

Ví dụ #2

我们需要两个骰子。

wǒmen xūyào liǎng gè tóuzi.

“Chúng ta cần hai con xúc xắc.”

Từ “骰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 骰 (tóu)

骰 (tóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “骰” có phiên âm Pinyin là “tóu”, âm Hán Việt là “ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con xúc xắc”.

Chữ 骰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “骰” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 骨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-12-09T14:03:41+07:00