熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#4 HSK 2 Danh từ

健康营养指南建议晚餐应当清淡少油,多吃富含膳食纤维的新鲜果蔬与全谷物食品。

Jiàn kāng yíng yǎng zhǐ nán jiàn yì wǎn cān yīng dāng qīng dàn shǎo yóu, duō chī fù hán shàn shí xiān wéi de xīn xiān guǒ shū yǔ quán gǔ wù shí pǐn.

“Hướng dẫn dinh dưỡng sức khỏe kiến nghị bữa tối cần ăn thanh đạm ít dầu mỡ, ăn nhiều ngũ cốc nguyên hạt và rau củ quả tươi giàu chất xơ thực phẩm.”

Bộ: 日 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
生粉
shēng fěn SINH PHẤN

bột ngô

我做汤要用生粉勾芡。

Wǒ zuò tāng yào yòng shēng fěn gōu qiàn

“Tôi nấu canh phải dùng bột ngô để làm đặc”

Bộ: 生 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

农村人居环境整治工程全面推行清洁能源改造,高效节能的电磁炉灶与生物质取暖炉走进了千家万户。

Nóng cūn rén jū huán jìng zhěng zhì gōng chéng quán miàn tuī xíng qīng jié néng yuán gǎi zào, gāo xiào jié néng de diàn cí lú zào yǔ shēng wù zhì qǔ nuǎn lú zǒu jìn le qiān jiā wàn hù.

“Dự án chỉnh trang môi trường sống nông thôn đã triển khai toàn diện việc cải tạo năng lượng sạch, những chiếc bếp từ tiết kiệm điện năng hiệu quả cao cùng lò sưởi sinh khối đã bước vào từng mái nhà của hàng vạn hộ gia đình.”

Bộ: 火 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
放糖
fàng táng PHÓNG ĐƯỜNG

Đường viên

请给我找一个放糖的容器。

qǐng gěi wǒ zhǎo yī gè fàng táng de róngqì

“Vui lòng tìm cho tôi một chiếc hũ đựng đường.”

Bộ: 攴 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

保证食品安全与食物营养均衡,是直接关系到千家万户身体健康与生命安全的民生头等大事。

Bǎo zhèng shí pǐn ān quán yǔ shí wù yíng yǎng jūn héng, shì zhí jiē guān xì dào qiān jiā wàn hù shēn tǐ jiàn kāng yǔ shēng mìng ān quán de mín shēng tóu děng dà shì.

“Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm và cân bằng dinh dưỡng trong thức ăn là đại sự dân sinh hàng đầu liên quan trực tiếp đến sức khỏe và tính mạng an toàn của hàng triệu mái ấm gia đình.”

Bộ: 食 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →